CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

CA Osasuna vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. HT0-0
  2. 55' Rubén García 1-0
  3. 62' Manu Morlanes Omar Mascarell
  4. 62' C. Larin T. Asano
  5. 71' Moi Gómez Rubén García
  6. 75' Jesús Areso
  7. 77' Sergio Herrera
  8. 79' Iker Muñoz Aimar Oroz
  9. 79' Raúl García A. Budimir
  10. 79' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  11. 80' Nacho Vidal Jesús Areso
  12. 83' Pablo Ibáñez Iker Muñoz
  13. 85' Abdón Prats Darder
  14. 88' Cyle Larin
  15. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.0
  2. 12Jesús Areso ▼ 80' 6.9
  3. 24Catena 7.7
  4. 5Jorge Herrando 7.2
  5. 23Abel Bretones 7.0
  6. 6Lucas Torró 6.6
  7. 14Rubén García ▼ 71' 7.9
  8. 7Moncayola 7.5
  9. 10Aimar Oroz ▼ 79' 7.3
  10. 19Bryan Zaragoza 7.0
  11. 17A. Budimir ▼ 79' 6.6

Dự bị 11

  1. 16Moi Gómez ▲ 71' 6.6
  2. 18Iker Muñoz ▲ 79'
  3. 9Raúl García ▲ 79' 6.3
  4. 2Nacho Vidal ▲ 80' 6.3
  5. 8Pablo Ibáñez ▲ 83' 6.9
  6. 4Unai García
  7. 27Iker Benito
  8. 32D. Stamatakis
  9. 3Juan Cruz
  10. 13Aitor Fernández
  11. 21Javi Martínez
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.3
  2. 23Pablo Maffeo 7.3
  3. 24M. Valjent 7.3
  4. 21Raíllo 7.2
  5. 22J. Mojica 7.2
  6. 12Samú Costa 7.0
  7. 5Omar Mascarell ▼ 62' 6.6
  8. 10Darder ▼ 85' 6.9
  9. 11T. Asano ▼ 62' 6.3
  10. 7V. Muriqi 6.9
  11. 14Dani Rodríguez ▼ 79' 7.3

Dự bị 12

  1. 8Manu Morlanes ▲ 62' 7.2
  2. 17C. Larin ▲ 62' 6.2
  3. 18Antonio Sánchez ▲ 79' 6.5
  4. 9Abdón Prats ▲ 85' 6.7
  5. 33D. Luna
  6. 13Leo Román
  7. 4S. Van der Heyden
  8. 25Iván Cuéllar
  9. 3Toni Lato
  10. 30Marc Domenech
  11. 28Miquel Salas
  12. 6Copete

Thống kê

025
410
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm10
5Trúng đích1
7Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
314Chuyền bóng379
233Chuyền chính xác306
74%Chính xác chuyền81%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
67Ghi được50
67Thủng lưới52
1.37Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn19
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu