R.C.D. Mallorca
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
CA Osasuna

R.C.D. Mallorca vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-3 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 5, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LDWWL CA Osasuna
  1. 9' 0-1 Cote · Moncayola
  2. 11' Dani Rodríguez · Salva Sevilla 1-1
  3. 15' Aridane Hernandez
  4. 20' Fernando Niño
  5. 45'+4 Fer Niño · A. Ndiaye 2-1
  6. HT2-1
  7. 58' L. Junior Lee Kang-In
  8. 58' 2-2 Iñigo Pérez
  9. 64' Abdón Prats Fer Niño
  10. 70' Rubén García Iñigo Pérez
  11. 70' Unai García Aridane
  12. 71' Kike E. Ávila
  13. 75' Oier
  14. 81' Manu Sánchez Cote
  15. 83' Nacho Vidal Jesús Areso
  16. 88' Ruiz de Galarreta Salva Sevilla
  17. 88' Ángel A. Ndiaye
  18. 88' 2-3 Javi Martínez · Manu Sánchez
  19. 90'+6 Iñigo Ruiz De Galarreta
  20. 90'+5 Dani Rodriguez
  21. 90'+2 Unai García
  22. 90'+5 Dani Rodriguez
  23. FT2-3

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 13D. Greif 6.2
  2. 18Jaume Costa 6.0
  3. 3Brian Oliván 6.3
  4. 24M. Valjent 6.9
  5. 2Joan Sastre 6.7
  6. 8Salva Sevilla ▼ 88' 7.3
  7. 14Dani Rodríguez 7.2
  8. 12I. Baba 7.3
  9. 19Lee Kang-In ▼ 58' 6.9
  10. 23A. Ndiaye ▼ 88' 7.0
  11. 26Fer Niño ▼ 64' 7.3

Dự bị 12

  1. 11L. Junior ▲ 58' 6.3
  2. 9Abdón Prats ▲ 64' 6.7
  3. 4Ruiz de Galarreta ▲ 88' 6.7
  4. 22Ángel ▲ 88' 6.3
  5. 7Jordi Mboula
  6. 10Antonio Sánchez
  7. 16R. Battaglia
  8. 1Manolo Reina
  9. 5F. Russo
  10. 6Febas
  11. 25M. Hoppe
  12. 29Josep Gayá
CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.2
  2. 23Aridane ▼ 70' 6.0
  3. 6Oier 6.2
  4. 16Cote ▼ 81' 7.5
  5. 5David García 7.0
  6. 32Jesús Areso ▼ 83' 6.0
  7. 21Iñigo Pérez ▼ 70' 6.7
  8. 8D. Brašanac 7.3
  9. 28Javi Martínez 7.3
  10. 7Moncayola 7.0
  11. 9E. Ávila ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 14Rubén García ▲ 70' 6.2
  2. 4Unai García ▲ 70' 6.6
  3. 18Kike ▲ 71' 6.3
  4. 39Manu Sánchez ▲ 81' 7.3
  5. 2Nacho Vidal ▲ 83' 6.2
  6. 24Lucas Torró
  7. 15Jonás Ramalho
  8. 20Barbero
  9. 22Robert Ibáñez
  10. 12Jaume Grau
  11. 13Juan Pérez
  12. 10Roberto Torres

Thống kê

025
530
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm11
8Trúng đích6
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
5Phạt góc5
4Việt vị0
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
3Cứu thua6
362Chuyền bóng292
284Chuyền chính xác199
78%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu50
55Ghi được56
69Thủng lưới60
1.12Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu