Atlético Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Atlético Madrid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
DWLLW Atlético Madrid
WLWDW R.C.D. Mallorca
  1. 26' Samuel Lino · G. Simeone 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' A. Griezmann J. Alvarez
  4. 61' C. Gallagher G. Simeone
  5. 65' Martin Valjent
  6. 67' Robert Navarro C. Larin
  7. 67' T. Asano Mateu Morey
  8. 70' Robin Le Normand
  9. 72' Robert Navarro
  10. 73' Á. Correa Koke
  11. 81' Rodrigo Riquelme Samuel Lino
  12. 81' N. Molina Marcos Llorente
  13. 81' Miquel Salas Dani Rodríguez
  14. 81' Abdón Prats Darder
  15. 82' Conor Gallagher
  16. 85' José Copete
  17. 90'+1 Chiquinho Samú Costa
  18. 90'+3 A. Griezmann · Rodrigo Riquelme 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 14Marcos Llorente ▼ 81' 7.2
  3. 24Robin Le Normand 7.2
  4. 15C. Lenglet 7.3
  5. 23Reinildo 7.0
  6. 22G. Simeone ▼ 61' 7.2
  7. 8Pablo Barrios 7.5
  8. 6Koke ▼ 73' 7.5
  9. 12Samuel Lino ▼ 81' 7.9
  10. 9A. Sørloth 7.0
  11. 19J. Alvarez ▼ 61' 7.6

Dự bị 12

  1. 7A. Griezmann ▲ 61' 7.5
  2. 4C. Gallagher ▲ 61' 6.9
  3. 10Á. Correa ▲ 73' 6.7
  4. 17Rodrigo Riquelme ▲ 81' 7.2
  5. 16N. Molina ▲ 81' 6.6
  6. 31Antonio Gomis
  7. 20A. Witsel
  8. 40Rayane Belaid
  9. 3César Azpilicueta
  10. 1J. Musso
  11. 2J. Giménez
  12. 11T. Lemar
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.3
  2. 2Mateu Morey ▼ 67' 6.9
  3. 24M. Valjent 6.3
  4. 21Raíllo 6.9
  5. 6Copete 6.3
  6. 22J. Mojica 7.0
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 81' 6.2
  8. 12Samú Costa ▼ 90' 7.2
  9. 10Darder ▼ 81' 6.9
  10. 17C. Larin ▼ 67' 6.6
  11. 7V. Muriqi 6.2

Dự bị 11

  1. 27Robert Navarro ▲ 67' 6.9
  2. 11T. Asano ▲ 67' 6.7
  3. 28Miquel Salas ▲ 81' 6.5
  4. 9Abdón Prats ▲ 81' 6.3
  5. 20Chiquinho ▲ 90'
  6. 3Toni Lato
  7. 32David López
  8. 25Iván Cuéllar
  9. 33D. Luna
  10. 16Valery
  11. 13Leo Román

Thống kê

0210
430
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm10
5Trúng đích1
8Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
10Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
461Chuyền bóng415
395Chuyền chính xác348
86%Chính xác chuyền84%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu47
121Ghi được50
53Thủng lưới52
2.05Bàn thắng mỗi trận1.06
24Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn19
69Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu