R.C.D. Mallorca vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 1, Atlético Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- Juan Martínez
- Phong độ
- WLWDW R.C.D. Mallorca
- DWLLW Atlético Madrid
- 44' Dani Rodríguez
- HT0-0
- 46' ▲ Matheus Cunha ▼ A. Griezmann
- 46' ▲ T. Lemar ▼ Koke
- 54' ▲ T. Kubo ▼ Lee Kang-In
- 62' ▲ João Félix ▼ L. Suárez
- 62' ▲ Š. Vrsaljko ▼ R. De Paul
- 63' Šime Vrsaljko
- 66' Reinildo Isnard Mandava
- 68' V. Muriqi11m 1-0
- 75' ▲ Renan Lodi ▼ Felipe
- 80' Stefan Savić
- 84' Geoffrey Kondogbia
- 86' ▲ R. Battaglia ▼ Antonio Sánchez
- 90'+6 ▲ C. Grenier ▼ I. Baba
- FT1-0
Đội hình
- 25Sergio Rico 7.3
- 18Jaume Costa 7.2
- 21Raíllo 7.6
- 3Brian Oliván 7.2
- 15Pablo Maffeo 6.5
- 24M. Valjent 6.9
- 14Dani Rodríguez 6.3
- 12I. Baba ▼ 90' 6.6
- 19Lee Kang-In ▼ 54' 6.7
- 10Antonio Sánchez ▼ 86' 6.6
- 7V. Muriqi ⚽ 7.5
Dự bị 11
- 17T. Kubo ▲ 54' 6.3
- 16R. Battaglia ▲ 86' 6.9
- 6C. Grenier ▲ 90'
- 9Abdón Prats
- 11M. Hoppe
- 29Josep Gayá
- 26Fer Niño
- 1Manolo Reina
- 23A. Ndiaye
- 22Ángel
- 2G. González
- 13J. Oblak 6.9
- 15S. Savić 6.9
- 18Felipe ▼ 75' 6.9
- 23Reinildo 6.7
- 4G. Kondogbia 6.9
- 6Koke ▼ 46' 6.3
- 21Y. Carrasco 7.3
- 5R. De Paul ▼ 62' 6.9
- 14Marcos Llorente 6.9
- 9L. Suárez ▼ 62' 6.9
- 8A. Griezmann ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 19Matheus Cunha ▲ 46' 6.5
- 11T. Lemar ▲ 46' 6.7
- 7João Félix ▲ 62' 6.6
- 24Š. Vrsaljko ▲ 62' 6.2
- 12Renan Lodi ▲ 75' 6.3
- 17D. Wass
- 26Javier Serrano
- 22Hermoso
- 1B. Lecomte
Thống kê
01⚑1
⚑640
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm9
3Trúng đích1
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc6
0Việt vị1
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
298Chuyền bóng611
206Chuyền chính xác506
69%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu57
55Ghi được87
69Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai54