Atlético Madrid
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Mallorca

Atlético Madrid vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 20' 0-1 M. Nastasić · Dani Rodríguez
  2. 41' Nahuel Molina
  3. 45'+2 R. De Paul · A. Griezmann 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Antonio Sánchez M. Nastasić
  6. 47' Álvaro Morata · N. Molina 2-1
  7. 55' V. Muriqi Abdón Prats
  8. 56' Lee Kang-In Ángel
  9. 56' A. Ndiaye Manu Morlanes
  10. 63' Saúl R. De Paul
  11. 63' Pablo Barrios T. Lemar
  12. 77' Y. Carrasco · A. Griezmann 3-1
  13. 79' Á. Correa Álvaro Morata
  14. 79' G. Kondogbia Koke
  15. FT3-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 1I. Grbić 6.7
  2. 16N. Molina 6.3
  3. 20A. Witsel 7.2
  4. 2J. Giménez 6.9
  5. 22Hermoso 6.9
  6. 21Y. Carrasco 7.6
  7. 5R. De Paul ▼ 63' 7.3
  8. 6Koke ▼ 79' 6.9
  9. 11T. Lemar ▼ 63' 6.3
  10. 19Álvaro Morata ▼ 79' 7.6
  11. 8A. Griezmann ⇢2 8.9

Dự bị 10

  1. 17Saúl ▲ 63' 6.9
  2. 24Pablo Barrios ▲ 63' 6.9
  3. 10Á. Correa ▲ 79' 6.3
  4. 4G. Kondogbia ▲ 79' 7.0
  5. 31Antonio Gomis
  6. 33Alejandro Iturbe
  7. 36Marco Moreno
  8. 3Reguilón
  9. 29Carlos Martín
  10. 12M. Doherty
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.9
  2. 15Pablo Maffeo 6.6
  3. 5D. Hadžikadunić 6.5
  4. 2M. Nastasić ▼ 46' 7.3
  5. 6Copete 6.3
  6. 18Jaume Costa 6.6
  7. 11Manu Morlanes ▼ 56' 6.9
  8. 12I. Baba 6.3
  9. 14Dani Rodríguez 7.3
  10. 22Ángel ▼ 56' 6.7
  11. 9Abdón Prats ▼ 55' 6.3

Dự bị 11

  1. 10Antonio Sánchez ▲ 46' 6.5
  2. 7V. Muriqi ▲ 55' 6.5
  3. 19Lee Kang-In ▲ 56' 6.7
  4. 23A. Ndiaye ▲ 56' 6.7
  5. 31Leo Román
  6. 44B. Garay
  7. 17T. Kadewere
  8. 13D. Greif
  9. 29Josep Gayá
  10. 42Marcos Fernández
  11. 43Luis Montiel

Thống kê

005
800
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm6
9Trúng đích2
10Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn3
5Phạt góc8
0Việt vị1
10Phạm lỗi9
1Cứu thua6
640Chuyền bóng283
563Chuyền chính xác194
88%Chính xác chuyền69%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu50
99Ghi được59
49Thủng lưới50
1.83Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn17
61Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu