R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

R.C.D. Mallorca vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 1, hòa 1, Real Betis thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWLWW Real Betis
  1. 16' Abdessamad Ezzalzouli
  2. HT0-0
  3. 46' Cyle Larin
  4. 46' Sergi Altimira Marc Roca
  5. 48' Omar Mascarell
  6. 63' V. Muriqi C. Larin
  7. 63' T. Asano Darder
  8. 65' C. Bakambu Vitor Roque
  9. 65' Juanmi A. Ezzalzouli
  10. 73' Omar Mascarell
  11. 73' Omar Mascarell
  12. 74' Antonio Sánchez Robert Navarro
  13. 74' Pablo García Jesús Rodríguez
  14. 80' Cédric Bakambu
  15. 90'+1 Mateu Morey Pablo Maffeo
  16. 90'+6 0-1 C. Bakambu · Ángel Ortiz
  17. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.9
  2. 23Pablo Maffeo ▼ 90' 7.3
  3. 21Raíllo 7.3
  4. 6Copete 6.9
  5. 22J. Mojica 6.3
  6. 5Omar Mascarell 5.9
  7. 12Samú Costa 7.0
  8. 27Robert Navarro ▼ 74' 7.2
  9. 14Dani Rodríguez 7.2
  10. 10Darder ▼ 63' 6.3
  11. 17C. Larin ▼ 63' 6.6

Dự bị 12

  1. 7V. Muriqi ▲ 63' 6.6
  2. 11T. Asano ▲ 63' 6.3
  3. 18Antonio Sánchez ▲ 74' 6.9
  4. 2Mateu Morey ▲ 90'
  5. 9Abdón Prats
  6. 20Chiquinho
  7. 31Pere García ▲ 74'
  8. 4S. Van der Heyden
  9. 24M. Valjent
  10. 3Toni Lato
  11. 13Leo Román
  12. 33D. Luna
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 7.3
  2. 40Ángel Ortiz 7.9
  3. 3Diego Llorente 7.3
  4. 6Natan 6.9
  5. 57Sergio Arribas 7.7
  6. 4J. Cardoso 7.2
  7. 21Marc Roca ▼ 46' 6.9
  8. 36Jesús Rodríguez ▼ 74' 7.2
  9. 22Isco 7.0
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 65' 6.3
  11. 8Vitor Roque ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 16Sergi Altimira ▲ 46' 6.9
  2. 11C. Bakambu ▲ 65' 7.2
  3. 7Juanmi ▲ 65' 6.3
  4. 52Pablo García ▲ 74' 6.3
  5. 25Fran Vieites
  6. 50Germán García
  7. 19Iker Losada
  8. 33Xavi Pleguezuelo
  9. 46Mateo Flores

Thống kê

124
420
48%Kiểm soát bóng52%
16Dứt điểm8
3Trúng đích3
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
351Chuyền bóng396
282Chuyền chính xác324
80%Chính xác chuyền82%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu65
50Ghi được108
52Thủng lưới80
1.06Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu