Real Betis
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Mallorca

Real Betis vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 8, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Mateu Morey
  2. 7' G. Lo Celso · Sergi Altimira 1-0
  3. 8' 1-1 Dani Rodríguez · C. Larin
  4. 21' Héctor Bellerín
  5. 34' Chimy Ávila
  6. 35' Giovani Lo Celso
  7. 35' Giovani Lo Celso
  8. HT1-1
  9. 65' Dani Rodríguez
  10. 69' Pablo Fornals E. Ávila
  11. 69' R. Perraud R. Rodríguez
  12. 69' C. Bakambu Vitor Roque
  13. 71' Copete M. Valjent
  14. 76' Chiquinho Dani Rodríguez
  15. 76' Valery Robert Navarro
  16. 76' Abdón Prats C. Larin
  17. 81' José Copete
  18. 81' Juanmi A. Ezzalzouli
  19. 81' Aitor Ruibal Sergi Altimira
  20. 87' Toni Lato Darder
  21. 90'+3 1-2 Valery · Samú Costa
  22. FT1-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 7.3
  2. 2Héctor Bellerín 6.3
  3. 3Diego Llorente 6.7
  4. 6Natan 7.2
  5. 12R. Rodríguez ▼ 69' 7.0
  6. 16Sergi Altimira ▼ 81' 7.6
  7. 21Marc Roca 7.3
  8. 9E. Ávila ▼ 69' 6.9
  9. 20G. Lo Celso 7.7
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 81' 7.0
  11. 8Vitor Roque ▼ 69' 5.7

Dự bị 12

  1. 18Pablo Fornals ▲ 69' 6.9
  2. 15R. Perraud ▲ 69' 6.5
  3. 11C. Bakambu ▲ 69' 6.5
  4. 7Juanmi ▲ 81' 6.3
  5. 24Aitor Ruibal ▲ 81' 6.7
  6. 38Assane Diao
  7. 19Iker Losada
  8. 46Mateo Flores
  9. 13Adrián
  10. 32N. Mendy
  11. 25Fran Vieites
  12. 23Y. Sabaly
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.5
  2. 18Antonio Sánchez 6.7
  3. 24M. Valjent ▼ 71' 6.7
  4. 21Raíllo 7.0
  5. 22J. Mojica 7.0
  6. 5Omar Mascarell 6.9
  7. 12Samú Costa 7.5
  8. 27Robert Navarro ▼ 76' 6.2
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 76' 7.3
  10. 10Darder ▼ 87' 6.6
  11. 17C. Larin ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 6Copete ▲ 71' 6.3
  2. 20Chiquinho ▲ 76' 6.0
  3. 16Valery ▲ 76' 7.7
  4. 9Abdón Prats ▲ 76' 6.3
  5. 3Toni Lato ▲ 87' 6.3
  6. 2Mateu Morey
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 13Leo Román
  9. 33D. Luna
  10. 23Pablo Maffeo
  11. 30Marc Domenech
  12. 8Manu Morlanes

Thống kê

036
330
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm7
6Trúng đích6
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
4Cứu thua5
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
582Chuyền bóng367
520Chuyền chính xác293
89%Chính xác chuyền80%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu47
108Ghi được50
80Thủng lưới52
1.66Bàn thắng mỗi trận1.06
16Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn19
59Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu