R.C.D. Mallorca
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

R.C.D. Mallorca vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 1, hòa 1, Real Betis thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWLWW Real Betis
  1. 1' William Carvalho
  2. 7' Juanmi
  3. 9' 0-1 Borja Iglesias11m
  4. 36' Juanmi
  5. 45'+3 Clément Grenier
  6. HT0-1
  7. 56' V. Muriqi · Lee Kang-In 1-1
  8. 64' Antonio Sánchez C. Grenier
  9. 64' Róber Rodri
  10. 65' Nabil Fekir
  11. 66' Dani Rodríguez
  12. 70' Antonio Raíllo
  13. 70' Martin Valjent
  14. 70' Germán Pezzella
  15. 73' Rodrigo Battaglia
  16. 73' 1-2 Borja Iglesias11m
  17. 79' Abdón Prats Dani Rodríguez
  18. 79' I. Baba R. Battaglia
  19. 79' P. Akouokou Borja Iglesias
  20. 82' Rober González
  21. 84' Pablo Maffeo
  22. 84' Guido Rodríguez
  23. 86' Rui Silva
  24. 86' L. Junior Copete
  25. 88' Loren Morón William Carvalho
  26. 90'+10 Jaume Costa
  27. 90'+1 Loren Morón
  28. FT1-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.2
  2. 15Pablo Maffeo 6.9
  3. 24M. Valjent 6.6
  4. 21Raíllo 6.6
  5. 6Copete ▼ 86' 6.3
  6. 18Jaume Costa 7.2
  7. 8C. Grenier ▼ 64' 6.9
  8. 16R. Battaglia ▼ 79' 5.9
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 79' 6.2
  10. 19Lee Kang-In 8.0
  11. 7V. Muriqi 7.2

Dự bị 12

  1. 10Antonio Sánchez ▲ 64' 6.5
  2. 9Abdón Prats ▲ 79' 6.9
  3. 12I. Baba ▲ 79' 6.9
  4. 11L. Junior ▲ 86' 6.7
  5. 33Pere García
  6. 29Josep Gayá
  7. 5F. Russo
  8. 34Javier Llabrés
  9. 22Ángel
  10. 20G. González
  11. 3B. Cufré
  12. 31Leo Román
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.9
  2. 24Aitor Ruibal 6.5
  3. 16G. Pezzella 7.2
  4. 3Edgar González 6.9
  5. 15Álex Moreno 6.7
  6. 5G. Rodríguez 6.9
  7. 14William Carvalho ▼ 88' 6.7
  8. 28Rodri ▼ 64' 6.2
  9. 8N. Fekir 7.2
  10. 7Juanmi 5.9
  11. 9Borja Iglesias ⚽2 ▼ 79' 7.9

Dự bị 6

  1. 27Róber ▲ 64' 6.3
  2. 4P. Akouokou ▲ 79' 6.6
  3. 21Loren Morón ▲ 88' 6.5
  4. 32Fran Delgado
  5. 1Dani Martín
  6. 33Juan Miranda

Thống kê

075
280
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm8
7Trúng đích3
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc2
4Việt vị0
22Phạm lỗi17
7Thẻ vàng8
1Cứu thua6
350Chuyền bóng403
277Chuyền chính xác329
79%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu61
59Ghi được76
50Thủng lưới76
1.18Bàn thắng mỗi trận1.25
20Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu