R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

R.C.D. Mallorca vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 1, hòa 1, Real Betis thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWLWW Real Betis
  1. 36' Omar Mascarell Samuel Costa
  2. 45'+1 0-1 Sergi Altimira · Nabil Fekir
  3. HT0-1
  4. 46' Rodri Sánchez Assane Diao
  5. 46' Ricardo Visus Germán Pezzella
  6. 58' Vedat Muriqi Cyle Larin
  7. 58' Dani Rodríguez Martin Valjent
  8. 67' Willian José Nabil Fekir
  9. 75' Toni Lato
  10. 79' Rui Silva
  11. 79' Javi Llabrés Manu Morlanes
  12. 79' Jaume Costa Toni Lato
  13. 84' Juan Cruz Luiz Henrique
  14. 90'+5 Jaume Costa
  15. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 6.9
  2. 20Giovanni González 6.9
  3. 24Martin Valjent ▼ 58' 6.7
  4. 21Antonio Raíllo 7.3
  5. 2Matija Nastasić 7.3
  6. 3Toni Lato ▼ 79' 6.9
  7. 8Manu Morlanes ▼ 79' 7.0
  8. 12Samuel Costa ▼ 36' 6.6
  9. 10Sergi Darder 7.6
  10. 9Abdón Prats 6.0
  11. 17Cyle Larin ▼ 58' 6.9

Dự bị 12

  1. 5Omar Mascarell ▲ 36' 6.9
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 58' 7.2
  3. 7Vedat Muriqi ▲ 58' 6.7
  4. 11Jaume Costa ▲ 79' 6.3
  5. 19Javi Llabrés ▲ 79' 6.5
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 6José Copete
  9. 4Siebe Van Der Heyden
  10. 22Nacho Vidal
  11. 18Antonio Sánchez
  12. 23Amath Ndiaye
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.2
  2. 2Héctor Bellerín 6.7
  3. 6Germán Pezzella ▼ 46' 6.5
  4. 19Sokratis 7.3
  5. 20Abner Vinícius 7.2
  6. 27Sergi Altimira 7.3
  7. 4Johnny 7.5
  8. 11Luiz Henrique ▼ 84' 7.3
  9. 22Isco 7.6
  10. 38Assane Diao ▼ 46' 6.5
  11. 8Nabil Fekir ▼ 67' 7.0

Dự bị 9

  1. 34Ricardo Visus ▲ 46' 6.5
  2. 17Rodri Sánchez ▲ 46' 6.9
  3. 12Willian José ▲ 67' 6.3
  4. 16Juan Cruz ▲ 84' 6.7
  5. 30Francisco Vieites
  6. 3Juan Miranda
  7. 33Xavier Pleguezuelo
  8. 42Pablo Busto
  9. 40Enrique Fernández López

Thống kê

025
410
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm8
1Trúng đích2
10Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
498Chuyền bóng452
417Chuyền chính xác376
84%Chính xác chuyền83%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu55
60Ghi được76
52Thủng lưới66
1.18Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu