Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Getafe CF vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 0, hòa 4, F.C. Barcelona thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 9' 0-1 J. Koundé
  2. 34' M. Arambarri 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' F. de Jong Marc Casadó
  5. 49' Yellu Santiago M. Arambarri
  6. 53' Yellu Santiago
  7. 62' Dani Olmo Gavi
  8. 66' Carles Pérez Carles Aleñá
  9. 66' Á. Rodríguez Yellu Santiago
  10. 81' Ferran Torres R. Lewandowski
  11. 86' Djené
  12. 90'+5 Ismael Bekhoucha
  13. 90'+6 Alejandro Balde
  14. 90'+5 Raphinha
  15. 90'+2 I. Bekhoucha Coba
  16. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 21Juan Iglesias 6.9
  3. 22Domingos Duarte 7.3
  4. 15O. Alderete 7.3
  5. 16Diego Rico 6.6
  6. 2D. Dakonam 6.6
  7. 11Carles Aleñá ▼ 66' 6.3
  8. 8M. Arambarri ▼ 49' 7.5
  9. 5Luis Milla 7.0
  10. 29Coba ▼ 90' 6.7
  11. 6C. Uche 7.0

Dự bị 12

  1. 20Yellu Santiago ▲ 49' 6.3
  2. 17Carles Pérez ▲ 66' 6.3
  3. 18Á. Rodríguez ▲ 66' 7.0
  4. 28I. Bekhoucha ▲ 90'
  5. 9Borja Mayoral
  6. 10B. Yıldırım
  7. 7Álex Sola
  8. 36Keita
  9. 4Juan Berrocal
  10. 38Martín Cuéllar
  11. 19P. González
  12. 1J. Letáček
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 13Iñaki Peña 6.9
  2. 23J. Koundé 7.7
  3. 4R. Araujo 7.2
  4. 2Pau Cubarsí 7.5
  5. 3Alejandro Balde 7.5
  6. 17Marc Casadó ▼ 46' 6.9
  7. 8Pedri 8.3
  8. 19Lamine Yamal 7.2
  9. 6Gavi ▼ 62' 6.5
  10. 11Raphinha 6.3
  11. 9R. Lewandowski ▼ 81' 6.3

Dự bị 12

  1. 21F. de Jong ▲ 46' 7.3
  2. 20Dani Olmo ▲ 62' 6.9
  3. 7Ferran Torres ▲ 81' 6.7
  4. 24Eric García
  5. 16Fermín López
  6. 25W. Szczęsny
  7. 14Pablo Torre
  8. 32Héctor Fort
  9. 15A. Christensen
  10. 35Gerard Martín
  11. 18Pau Víctor
  12. 26Ander Astralaga

Thống kê

032
1020
22%Kiểm soát bóng78%
10Dứt điểm21
4Trúng đích5
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn9
2Phạt góc10
2Việt vị4
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
190Chuyền bóng670
116Chuyền chính xác578
61%Chính xác chuyền86%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu64
41Ghi được180
49Thủng lưới80
0.84Bàn thắng mỗi trận2.81
16Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn50
24Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu