F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Getafe CF

F.C. Barcelona vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 4, Getafe CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWLLD Getafe CF
  1. 2' Sergi Roberto · Jordi Alba 1-0
  2. 18' 1-1 Sandro Ramírez · Carles Aleñá
  3. 21' Carles Aleñá
  4. 27' Ronald Araújo
  5. 30' M. Depay · F. de Jong 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' D. Suárez Juan Iglesias
  8. 61' Mata Sandro Ramírez
  9. 61' Timor Carles Aleñá
  10. 62' Memphis Depay
  11. 63' S. Dest Emerson
  12. 73' Gavi Sergi Roberto
  13. 74' Nico González M. Braithwaite
  14. 75' J. Macías E. Ünal
  15. 84' Óscar Mingueza A. Griezmann
  16. 84' E. Akurugu D. Dakonam
  17. 86' Clément Lenglet
  18. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Koeman
  1. 1M. ter Stegen 6.9
  2. 18Jordi Alba 7.5
  3. 20Sergi Roberto ▼ 73' 7.2
  4. 15C. Lenglet 7.2
  5. 4R. Araújo 6.7
  6. 22Emerson ▼ 63' 6.9
  7. 5Sergio Busquets 6.9
  8. 21F. de Jong 7.9
  9. 7A. Griezmann ▼ 84' 6.7
  10. 12M. Braithwaite ▼ 74' 6.5
  11. 9M. Depay 6.7

Dự bị 12

  1. 2S. Dest ▲ 63' 6.9
  2. 30Gavi ▲ 73' 6.5
  3. 28Nico González ▲ 74' 6.6
  4. 29Óscar Mingueza ▲ 84' 6.3
  5. 14Philippe Coutinho
  6. 13Neto
  7. 26Iñaki Peña
  8. 6Riqui Puig
  9. 17R. Manaj
  10. 23S. Umtiti
  11. 8M. Pjanić
  12. 27Y. Demir
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel
  1. 13David Soria 6.3
  2. 23S. Mitrović 6.3
  3. 2D. Dakonam ▼ 84' 6.3
  4. 17M. Olivera 6.2
  5. 21Juan Iglesias ▼ 46' 6.2
  6. 20N. Maksimović 7.3
  7. 18M. Arambarri 7.5
  8. 11Carles Aleñá ▼ 61' 6.5
  9. 16J. Jankto 6.6
  10. 12Sandro Ramírez ▼ 61' 7.2
  11. 10E. Ünal ▼ 75' 6.7

Dự bị 10

  1. 22D. Suárez ▲ 46' 7.0
  2. 7Mata ▲ 61' 6.3
  3. 24Timor ▲ 61' 6.3
  4. 9J. Macías ▲ 75' 6.6
  5. 28E. Akurugu ▲ 84' 6.3
  6. 33Chinchu
  7. 27Diego Conde
  8. 1Rubén Yáñez
  9. 14Hugo Duro
  10. 5Ignasi Miquel

Thống kê

033
210
67%Kiểm soát bóng33%
7Dứt điểm8
3Trúng đích3
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị1
16Phạm lỗi22
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
685Chuyền bóng337
590Chuyền chính xác251
86%Chính xác chuyền74%

So sánh

59Trận đấu47
101Ghi được47
66Thủng lưới48
1.71Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn16
56Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu