F.C. Barcelona
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

F.C. Barcelona vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 4, Getafe CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWLLD Getafe CF
  1. 20' Raphinha · Jules Koundé 1-0
  2. 37' İlkay Gündoğan
  3. 37' Omar Alderete
  4. HT1-0
  5. 46' José Ángel Carmona Juan Iglesias
  6. 48' Djené
  7. 50' Diego Rico
  8. 53' João Félix · Andreas Christensen 2-0
  9. 61' Frenkie de Jong · Raphinha 3-0
  10. 63' Fermín López João Félix
  11. 67' Jaime Mata Nemanja Maksimović
  12. 67' Óscar Rodríguez Mason Greenwood
  13. 68' Carles Aleñá Djené
  14. 77' Oriol Romeu Andreas Christensen
  15. 77' Vitor Roque Raphinha
  16. 77' Yellu Santiago Ilaix Moriba
  17. 83' Pedri İlkay Gündoğan
  18. 84' Hector Fort João Cancelo
  19. 90'+1 Fermín López 4-0
  20. 90' Yellu Santiago
  21. FT4-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.9
  2. 23Jules Koundé 7.6
  3. 4Ronald Araújo 7.5
  4. 33Pau Cubarsí 7.2
  5. 2João Cancelo ▼ 84' 7.0
  6. 21Frenkie de Jong 8.2
  7. 15Andreas Christensen ▼ 77' 7.5
  8. 22İlkay Gündoğan ▼ 83' 7.2
  9. 11Raphinha ▼ 77' 8.9
  10. 9Robert Lewandowski 6.3
  11. 14João Félix ▼ 63' 7.2

Dự bị 11

  1. 16Fermín López ▲ 63' 7.3
  2. 18Oriol Romeu ▲ 77' 6.9
  3. 19Vitor Roque ▲ 77' 6.7
  4. 8Pedri ▲ 83' 6.3
  5. 39Hector Fort ▲ 84' 6.9
  6. 31Diego Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 20Sergi Roberto
  9. 5Iñigo Martínez
  10. 27Lamine Yamal
  11. 38Marc Guiu
Getafe CF Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 21Juan Iglesias ▼ 46' 6.9
  3. 4Gastón Álvarez 6.2
  4. 15Omar Alderete 6.3
  5. 2Djené ▼ 68' 6.3
  6. 12Mason Greenwood ▼ 67' 6.6
  7. 20Nemanja Maksimović ▼ 67' 6.7
  8. 5Luis Milla 7.2
  9. 24Ilaix Moriba ▼ 77' 6.5
  10. 16Diego Rico 6.6
  11. 19Borja Mayoral 6.2

Dự bị 10

  1. 18José Ángel Carmona ▲ 46' 5.9
  2. 7Jaime Mata ▲ 67' 6.6
  3. 9Óscar Rodríguez ▲ 67' 6.3
  4. 11Carles Aleñá ▲ 68' 6.5
  5. 25Yellu Santiago ▲ 77' 6.3
  6. 35Jorge Benito
  7. 1Daniel Fuzato
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 6Domingos Duarte
  10. 14Juanmi Latasa

Thống kê

015
840
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm10
9Trúng đích4
4Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
5Phạt góc8
5Việt vị4
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
4Cứu thua5
572Chuyền bóng258
495Chuyền chính xác173
87%Chính xác chuyền67%
3.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu48
128Ghi được70
79Thủng lưới64
2.13Bàn thắng mỗi trận1.46
24Giữ sạch lưới14
39Trên 2.5 bàn23
76Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu