Getafe CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Getafe CF vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 0, hòa 4, F.C. Barcelona thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 2' Gavi
  2. 18' Eric García Sergi Roberto
  3. 42' Omar Alderete
  4. HT0-0
  5. 57' Damián Suárez
  6. 67' Portu Juan Iglesias
  7. 68' Ferran Torres Jordi Alba
  8. 68' Ansu Fati F. Kessié
  9. 76' Carles Aleñá M. El Haddadi
  10. 76' Ángel Algobia N. Maksimović
  11. 83' Gonzalo Villar E. Ünal
  12. 83' G. Álvarez D. Suárez
  13. 87' Pablo Torre Raphinha
  14. FT0-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.5
  2. 22D. Suárez ▼ 83' 6.3
  3. 2D. Dakonam 6.9
  4. 6Domingos Duarte 6.9
  5. 15O. Alderete 7.0
  6. 21Juan Iglesias ▼ 67' 6.6
  7. 20N. Maksimović ▼ 76' 7.0
  8. 5Luis Milla 6.9
  9. 17M. El Haddadi ▼ 76' 6.9
  10. 19Borja Mayoral 6.3
  11. 10E. Ünal ▼ 83' 7.0

Dự bị 12

  1. 9Portu ▲ 67' 6.7
  2. 11Carles Aleñá ▲ 76' 6.5
  3. 16Ángel Algobia ▲ 76' 6.6
  4. 24Gonzalo Villar ▲ 83' 6.3
  5. 4G. Álvarez ▲ 83' 6.5
  6. 27Diego Conde
  7. 23S. Mitrović
  8. 3F. Angileri
  9. 14Juanmi Latasa
  10. 12J. Amavi
  11. 8Jaime Seoane
  12. 1Kiko Casilla
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 20Sergi Roberto ▼ 18' 6.5
  3. 4R. Araujo 7.2
  4. 23J. Koundé 6.7
  5. 18Jordi Alba ▼ 68' 6.9
  6. 19F. Kessié ▼ 68' 6.9
  7. 5Sergio Busquets 7.5
  8. 30Gavi 6.2
  9. 22Raphinha ▼ 87' 7.5
  10. 9R. Lewandowski 6.7
  11. 28Alejandro Balde 6.9

Dự bị 9

  1. 24Eric García ▲ 18' 6.6
  2. 11Ferran Torres ▲ 68' 6.5
  3. 10Ansu Fati ▲ 68' 6.3
  4. 32Pablo Torre ▲ 87'
  5. 38Ángel Alarcón
  6. 17Marcos Alonso
  7. 36Arnau Tenas
  8. 13Iñaki Peña
  9. 40Aleix Garrido

Thống kê

021
510
34%Kiểm soát bóng66%
5Dứt điểm15
1Trúng đích3
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
1Phạt góc5
6Việt vị5
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
251Chuyền bóng480
153Chuyền chính xác391
61%Chính xác chuyền81%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu59
44Ghi được116
59Thủng lưới52
0.86Bàn thắng mỗi trận1.97
16Giữ sạch lưới32
17Trên 2.5 bàn34
26Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu