Sevilla F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Villarreal

Sevilla F.C. vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 3, Villarreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
DDLLL Villarreal
  1. 2' 0-1 A. Danjuma · Álex Baena
  2. 10' Juanlu Sánchez
  3. 45'+2 Isaac Romero
  4. 45'+1 Alejandro Baena
  5. 45'+7 D. Lukébakio · L. Ocampos 1-1
  6. HT1-1
  7. 63' Arnaut Danjuma
  8. 65' T. Barry N. Pépé
  9. 65' Ayoze Pérez A. Danjuma
  10. 71' Santi Comesaña
  11. 71' D. Sow D. Lukébakio
  12. 71' C. Ejuke Juanlu Sánchez
  13. 73' Dani Parejo Santi Comesaña
  14. 73' Yeremy Pino I. Akhomach
  15. 77' Marcão Kike Salas
  16. 77' K. Ịheanachọ Isaac Romero
  17. 81' José Ángel Carmona
  18. 84' Eric Bailly
  19. 85' Raúl Albiol E. Bailly
  20. 86' Jesús Navas L. Ocampos
  21. 88' Dani Parejo
  22. 90'+6 Lucien Agoumé
  23. 90'+9 Ayoze Pérez
  24. 90'+5 1-2 Ayoze Pérez
  25. FT1-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 6.9
  2. 32José Ángel Carmona 6.9
  3. 22L. Badé 6.9
  4. 4Kike Salas ▼ 77' 6.6
  5. 3Adrià Pedrosa 6.3
  6. 26Juanlu Sánchez ▼ 71' 6.3
  7. 18L. Agoumé 6.9
  8. 17Saúl 7.7
  9. 11D. Lukébakio ▼ 71' 7.2
  10. 7Isaac Romero ▼ 77' 7.0
  11. 5L. Ocampos ▼ 86' 6.9

Dự bị 12

  1. 20D. Sow ▲ 71' 6.5
  2. 21C. Ejuke ▲ 71' 7.3
  3. 23Marcão ▲ 77' 6.9
  4. 9K. Ịheanachọ ▲ 77' 6.6
  5. 16Jesús Navas ▲ 86' 6.2
  6. 15G. Montiel
  7. 1Álvaro Fernández
  8. 14Peque Fernández
  9. 6N. Gudelj
  10. 24T. Nianzou
  11. 12A. Sambi Lokonga
  12. 27S. Idumbo
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 7.9
  2. 17Kiko Femenía 6.0
  3. 5W. Kambwala 7.2
  4. 4E. Bailly ▼ 85' 6.3
  5. 23Sergi Cardona 7.2
  6. 11I. Akhomach ▼ 73' 6.3
  7. 14Santi Comesaña ▼ 73' 6.9
  8. 18P. Gueye 6.9
  9. 16Álex Baena 7.9
  10. 19N. Pépé ▼ 65' 6.7
  11. 9A. Danjuma ▼ 65' 7.5

Dự bị 11

  1. 15T. Barry ▲ 65' 6.3
  2. 22Ayoze Pérez ▲ 65' 7.2
  3. 10Dani Parejo ▲ 73' 6.7
  4. 21Yeremy Pino ▲ 73' 7.0
  5. 3Raúl Albiol ▲ 85' 6.6
  6. 1Luíz Júnior
  7. 7Gerard Moreno
  8. 20Ramon Terrats
  9. 26Pau Navarro
  10. 2Logan Costa
  11. 27Arnau Solà

Thống kê

037
250
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm8
7Trúng đích6
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
7Phạt góc2
4Việt vị4
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng5
4Cứu thua6
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
529Chuyền bóng354
444Chuyền chính xác263
84%Chính xác chuyền74%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
54Ghi được85
69Thủng lưới68
1.17Bàn thắng mỗi trận1.81
12Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu