Villarreal
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Sevilla F.C.

Villarreal vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-3 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 4, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
WDDLL Villarreal
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 13' G. Moreno · G. Mikautadze 1-0
  2. 20' G. Mikautadze · A. Moleiro 2-0
  3. 36' 2-1 Oso · L. Agoume
  4. 45' 2-2 K. Salas · R. Vargas
  5. HT2-2
  6. 60' T. Partey P. Gueye
  7. 60' T. Buchanan N. Pepe
  8. 68' J. Sanchez R. Vargas
  9. 70' S. Comesana D. Parejo
  10. 70' A. Perez G. Mikautadze
  11. 72' A. Sanchez N. Maupay
  12. 72' 2-3 A. Adams · D. Sow
  13. 81' Ayoze Pérez
  14. 86' N. Gudelj D. Sow
  15. 86' Castrin A. Adams
  16. 90'+2 Renato Veiga
  17. 90'+3 José Ángel Carmona
  18. FT2-3

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 25A. Tenas 6.2
  2. 3A. Freeman 6.9
  3. 6P. Navarro 6.2
  4. 12R. Veiga 6.9
  5. 24A. Pedraza 5.9
  6. 19N. Pepe ▼ 60' 6.5
  7. 10D. Parejo ▼ 70' 7.5
  8. 18P. Gueye ▼ 60' 6.9
  9. 20A. Moleiro 7.2
  10. 7G. Moreno 7.9
  11. 9G. Mikautadze ▼ 70' 7.2

Dự bị 12

  1. 1Luiz Junior
  2. 14S. Comesana ▲ 70' 6.5
  3. 2L. Costa
  4. 23S. Cardona
  5. 5W. Kambwala
  6. 15S. Mourino
  7. 16T. Partey ▲ 60' 5.5
  8. 22A. Perez ▲ 70' 6.5
  9. 11A. Gonzalez
  10. 17T. Buchanan ▲ 60' 6.3
  11. 4R. Marin
  12. 21T. Oluwaseyi
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 7.2
  2. 2J. A. Carmona 7.2
  3. 3C. Azpilicueta 6.3
  4. 4K. Salas 7.2
  5. 12G. Suazo 5.9
  6. 36Oso 7.6
  7. 11R. Vargas ▼ 68' 6.9
  8. 18L. Agoume 7.2
  9. 20D. Sow ▼ 86' 7.5
  10. 9A. Adams ▼ 86' 7.2
  11. 17N. Maupay ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 10A. Sanchez ▲ 72' 7.0
  3. 6N. Gudelj ▲ 86' 6.6
  4. 21C. Ejuke
  5. 5T. Nianzou
  6. 15F. Cardoso
  7. 24A. Januzaj
  8. 8Joan Jordan
  9. 19B. Mendy
  10. 14Peque
  11. 16J. Sanchez ▲ 68' 6.9
  12. 32Castrin ▲ 86' 6.6

Thống kê

026
410
63%Kiểm soát bóng37%
6Dứt điểm13
4Trúng đích5
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
6Phạt góc4
0Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
553Chuyền bóng326
499Chuyền chính xác276
90%Chính xác chuyền85%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu44
86Ghi được56
75Thủng lưới67
1.65Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu