Villarreal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Villarreal vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 4, hòa 3, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
WDDLL Villarreal
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 4' Samuel Chukwueze
  2. 45' Giovani Lo Celso
  3. HT0-0
  4. 56' Youssef En-Nesyri
  5. 59' N. Gudelj I. Rakitić
  6. 72' Pedraza F. Coquelin
  7. 72' Paco Alcácer B. Dia
  8. 72' Manu Trigueros P. Estupiñán
  9. 73' Étienne Capoue
  10. 75' Rafa Mir Y. En-Nesyri
  11. 75' Navas G. Montiel
  12. 76' E. Lamela J. Corona
  13. 82' N. Jackson J. Foyth
  14. 82' S. Aurier S. Chukwueze
  15. 84' Óliver Torres Joan Jordán
  16. 86' G. Lo Celso 1-0
  17. 90'+5 1-1 J. Koundé
  18. FT1-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.5
  2. 3Albiol 6.9
  3. 12P. Estupiñán ▼ 72' 7.3
  4. 4Pau Torres 6.9
  5. 8J. Foyth ▼ 82' 6.6
  6. 6E. Capoue 7.2
  7. 5Dani Parejo 7.6
  8. 19F. Coquelin ▼ 72' 6.6
  9. 17G. Lo Celso 7.7
  10. 11S. Chukwueze ▼ 82' 7.5
  11. 16B. Dia ▼ 72' 6.3

Dự bị 11

  1. 24Pedraza ▲ 72' 6.3
  2. 9Paco Alcácer ▲ 72' 6.3
  3. 14Manu Trigueros ▲ 72' 6.3
  4. 26N. Jackson ▲ 82' 7.0
  5. 25S. Aurier ▲ 82' 6.3
  6. 20Rubén Peña
  7. 10Iborra
  8. 1Asenjo
  9. 2Mario Gaspar
  10. 23Moi Gómez
  11. 22A. Mandi
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.7
  2. 19M. Acuña 5.7
  3. 20Diego Carlos 6.6
  4. 2G. Montiel ▼ 75' 6.5
  5. 23J. Koundé 7.6
  6. 10I. Rakitić ▼ 59' 6.9
  7. 24A. Gómez 7.0
  8. 18T. Delaney 6.6
  9. 8Joan Jordán ▼ 84' 7.0
  10. 9J. Corona ▼ 76' 6.6
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 75' 7.0

Dự bị 11

  1. 6N. Gudelj ▲ 59' 6.9
  2. 12Rafa Mir ▲ 75' 6.2
  3. 16Navas ▲ 75' 6.2
  4. 17E. Lamela ▲ 76' 6.7
  5. 21Óliver Torres ▲ 84' 6.3
  6. 36Iván Romero
  7. 3L. Augustinsson
  8. 45Kike Salas
  9. 31Javi Díaz
  10. 11M. El-Haddadi
  11. 1M. Dmitrović

Thống kê

034
200
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm7
7Trúng đích2
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị4
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng0
1Cứu thua6
454Chuyền bóng389
375Chuyền chính xác296
83%Chính xác chuyền76%

So sánh

62Trận đấu57
113Ghi được76
74Thủng lưới46
1.82Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu