Sevilla F.C. vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, Villarreal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- WDDLL Villarreal
- -5' Pepe Reina
- 45'+3 Djibril Sow
- 45' Alfonso Pedraza
- HT0-0
- 46' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Marcos Acuña
- 52' Juanlu Sánchez
- 54' Adrià Altimira
- 71' ▲ Alberto Moreno ▼ Adrià Altimira
- 71' ▲ Étienne Capoue ▼ Santi Comesaña
- 72' ▲ Kike Salas ▼ Tanguy Nianzou
- 75' Kike Salas · Adrià Pedrosa 1-0
- 77' 1-1 José Luis Morales
- 84' ▲ Ilias Akhomach ▼ Alberto Moreno
- 84' ▲ Francis Coquelin ▼ Dani Parejo
- 87' ▲ Ben Brereton Díaz ▼ José Luis Morales
- 90'+6 Ivan Rakitić
- 90'+7 Ben Brereton Díaz
- 90' ▲ Óliver Torres ▼ Fernando
- FT1-1
Đội hình
- 1Marko Dmitrović 7.2
- 26Juanlu Sánchez 7.5
- 14Tanguy Nianzou ▼ 72' 7.6
- 6Nemanja Gudelj 6.6
- 19Marcos Acuña ▼ 46' 7.2
- 18Djibril Sow 6.6
- 20Fernando ▼ 90' 7.5
- 10Ivan Rakitić 8.3
- 5Lucas Ocampos 7.5
- 15Youssef En-Nesyri 6.5
- 11Dodi Lukebakio 7.2
Dự bị 12
- 3Adrià Pedrosa ▲ 46' 7.7
- 27Kike Salas ⚽ ▲ 72' 7.3
- 21Óliver Torres ▲ 90'
- 32Rafael Romero
- 31Alberto Flores
- 2Federico Gattoni
- 29Darío Benavides
- 25Adnan Januzaj
- 8Joan Jordán
- 28Manu Bueno
- 9Rafa Mir
- 30Ibrahima Sow
- 13Filip Jörgensen 6.9
- 8Juan Foyth 6.9
- 3Raúl Albiol 7.0
- 5Jorge Cuenca 6.7
- 24Alfonso Pedraza 7.3
- 26Adrià Altimira ▼ 71' 6.2
- 4Santi Comesaña ▼ 71' 6.6
- 10Dani Parejo ▼ 84' 6.9
- 16Alejandro Baena 6.0
- 7Gerard Moreno 7.2
- 15José Luis Morales ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 10
- 18Alberto Moreno ▲ 71' 6.2
- 6Étienne Capoue ▲ 71' 6.5
- 19Francis Coquelin ▲ 84' 6.6
- 27Ilias Akhomach ▲ 84' 6.3
- 9Ben Brereton Díaz ▲ 87' 6.2
- 1Pepe Reina
- 2Matteo Gabbia
- 17Kiko Femenía
- 14Manu Trigueros
- 20Ramón Terrats
Thống kê
03⚑8
⚑430
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm5
4Trúng đích4
9Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
8Phạt góc4
1Việt vị0
6Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
484Chuyền bóng405
436Chuyền chính xác340
90%Chính xác chuyền84%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu57
78Ghi được92
79Thủng lưới100
1.37Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn38
44Hiệp hai56