Sevilla F.C. vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 3, Villarreal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Carlos del Cerro
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- WDDLL Villarreal
- 16' L. Ocampos · M. Acuña 1-0
- 45'+3 Ivan Rakitić
- HT1-0
- 46' ▲ Gerard Moreno ▼ Moi Gómez
- 57' Rafa Mir
- 57' ▲ T. Delaney ▼ I. Rakitić
- 61' Raúl Albiol
- 62' ▲ L. Augustinsson ▼ M. Acuña
- 62' ▲ B. Dia ▼ Manu Trigueros
- 62' ▲ Alberto Moreno ▼ Paco Alcácer
- 72' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 72' ▲ P. Estupiñán ▼ Pedraza
- 80' ▲ Óliver Torres ▼ L. Ocampos
- 80' ▲ M. El-Haddadi ▼ A. Gómez
- 90'+2 Boulaye Dia
- FT1-0
Đội hình
- 13Y. Bounou 7.3
- 19M. Acuña ⇢ ▼ 62' 6.9
- 20Diego Carlos 7.6
- 2G. Montiel 7.3
- 23J. Koundé 6.6
- 10I. Rakitić ▼ 57' 6.9
- 24A. Gómez ▼ 80' 6.3
- 25Fernando 7.2
- 5L. Ocampos ⚽ ▼ 80' 7.6
- 8Joan Jordán 6.6
- 12Rafa Mir 6.5
Dự bị 12
- 18T. Delaney ▲ 57' 7.2
- 3L. Augustinsson ▲ 62' 7.2
- 21Óliver Torres ▲ 80' 6.2
- 11M. El-Haddadi ▲ 80' 6.7
- 14Óscar Rodríguez
- 4K. Rekik
- 1M. Dmitrović
- 43Nacho Quintana
- 36Iván Romero
- 22O. Idrissi
- 6N. Gudelj
- 31Javi Díaz
- 13G. Rulli 6.9
- 3Albiol 7.3
- 4Pau Torres 6.9
- 8J. Foyth 6.6
- 6E. Capoue 6.9
- 5Dani Parejo 7.0
- 23Moi Gómez ▼ 46' 6.6
- 14Manu Trigueros ▼ 62' 7.0
- 24Pedraza ▼ 72' 6.3
- 21Yeremi Pino ▼ 72' 6.6
- 9Paco Alcácer ▼ 62' 6.9
Dự bị 12
- 7Gerard Moreno ▲ 46' 6.3
- 16B. Dia ▲ 62' 6.5
- 18Alberto Moreno ▲ 62' 6.5
- 11S. Chukwueze ▲ 72' 6.7
- 12P. Estupiñán ▲ 72' 7.3
- 1Asenjo
- 17Dani Raba
- 20Rubén Peña
- 35F. Jörgensen
- 2Mario Gaspar
- 10Iborra
- 22A. Mandi
Thống kê
02⚑5
⚑820
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm16
3Trúng đích2
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn9
5Phạt góc8
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
366Chuyền bóng444
278Chuyền chính xác351
76%Chính xác chuyền79%
So sánh
57Trận đấu62
76Ghi được113
46Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.82
25Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai48