F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

F.C. Barcelona vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 0, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LDWWL CA Osasuna
  1. 7' Fermín López Ferran Torres
  2. 16' Unai García
  3. HT0-0
  4. 53' Pedri
  5. 62' Vitor Roque Fermín López
  6. 63' Vitor Roque · João Cancelo 1-0
  7. 67' Unai García
  8. 67' Unai García
  9. 68' Darko Brašanac Aimar Oroz
  10. 68' Rubén García Ante Budimir
  11. 68' Raúl García José Manuel Arnáiz
  12. 77' Oriol Romeu Pedri
  13. 83' Pablo Ibáñez Lumbreras Lucas Torró
  14. 83' Kike Barja Jon Moncayola
  15. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 13Iñaki Peña 7.0
  2. 23Jules Koundé 7.3
  3. 4Ronald Araújo 7.0
  4. 33Pau Cubarsí 7.3
  5. 2João Cancelo 8.0
  6. 22İlkay Gündoğan 7.5
  7. 8Pedri ▼ 77' 7.2
  8. 21Frenkie de Jong 7.5
  9. 27Lamine Yamal 7.9
  10. 9Robert Lewandowski 7.2
  11. 7Ferran Torres ▼ 7'

Dự bị 9

  1. 16Fermín López ▲ 7' 6.6
  2. 19Vitor Roque ▲ 62' 7.3
  3. 18Oriol Romeu ▲ 77' 6.9
  4. 31Diego Kochen
  5. 26Ander Astralaga
  6. 15Andreas Christensen
  7. 39Hector Fort
  8. 30Marc Casadó
  9. 35Unai Hernández
CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 7.2
  2. 12Jesús Areso 7.3
  3. 4Unai García 6.2
  4. 5David García 6.9
  5. 28Jorge Herrando 6.9
  6. 22Johan Mojica 6.2
  7. 7Jon Moncayola ▼ 83' 7.2
  8. 6Lucas Torró ▼ 83' 7.3
  9. 10Aimar Oroz ▼ 68' 6.2
  10. 17Ante Budimir ▼ 68' 6.5
  11. 20José Manuel Arnáiz ▼ 68' 6.9

Dự bị 11

  1. 8Darko Brašanac ▲ 68' 6.7
  2. 14Rubén García ▲ 68' 7.2
  3. 23Raúl García ▲ 68' 6.3
  4. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 83' 6.9
  5. 11Kike Barja ▲ 83' 6.3
  6. 1Sergio Herrera
  7. 31Pablo Valencia
  8. 24Alejandro Catena
  9. 3Juan Cruz
  10. 34Iker Muñoz
  11. 16Moi Gómez

Thống kê

016
621
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm9
4Trúng đích1
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
6Phạt góc6
4Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
627Chuyền bóng292
559Chuyền chính xác215
89%Chính xác chuyền74%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu50
128Ghi được65
79Thủng lưới71
2.13Bàn thắng mỗi trận1.3
24Giữ sạch lưới14
39Trên 2.5 bàn23
76Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu