CA Osasuna
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

CA Osasuna vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWWWW F.C. Barcelona
  1. -5' Gerard Piqué
  2. 6' David García · Rubén García 1-0
  3. 11' Robert Lewandowski
  4. 31' Robert Lewandowski
  5. 31' Robert Lewandowski
  6. 37' Jordi Alba
  7. 45'+3 Juan Cruz
  8. HT1-0
  9. 46' David García
  10. 48' 1-1 Pedri
  11. 54' Lucas Torró
  12. 59' Kike García Lucas Torró
  13. 61' Jon Moncayola
  14. 66' Alejandro Balde
  15. 74' Rubén Peña Rubén García
  16. 74' D. Brašanac Aimar Oroz
  17. 74' Gavi A. Christensen
  18. 78' Raphinha O. Dembélé
  19. 78' Ansu Fati Ferran Torres
  20. 83' A. Budimir E. Ávila
  21. 83' Kike Barja Moi Gómez
  22. 85' 1-2 Raphinha · F. de Jong
  23. 89' C. Riad Pedri
  24. FT1-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 6.3
  2. 2Nacho Vidal 6.3
  3. 4Unai García 6.5
  4. 5David García 7.5
  5. 3Juan Cruz 6.5
  6. 14Rubén García ▼ 74' 7.2
  7. 7Moncayola 6.9
  8. 6Lucas Torró ▼ 59' 6.5
  9. 16Moi Gómez ▼ 83' 6.9
  10. 22Aimar Oroz ▼ 74' 6.9
  11. 9E. Ávila ▼ 83' 6.6

Dự bị 11

  1. 18Kike García ▲ 59' 6.5
  2. 15Rubén Peña ▲ 74' 6.2
  3. 8D. Brašanac ▲ 74' 6.2
  4. 17A. Budimir ▲ 83' 6.7
  5. 11Kike Barja ▲ 83' 6.6
  6. 20Manu Sánchez
  7. 1Sergio Herrera
  8. 13Juan Pérez
  9. 10Roberto Torres
  10. 19Pablo Ibáñez
  11. 23Aridane
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.7
  2. 28Balde 7.2
  3. 15A. Christensen ▼ 74' 6.5
  4. 17Marcos Alonso 7.2
  5. 18Jordi Alba 6.9
  6. 8Pedri ▼ 89' 7.3
  7. 5Sergio Busquets 6.6
  8. 21F. de Jong 7.5
  9. 7O. Dembélé ▼ 78' 6.9
  10. 9R. Lewandowski 5.5
  11. 11Ferran Torres ▼ 78' 6.7

Dự bị 11

  1. 30Gavi ▲ 74' 6.9
  2. 22Raphinha ▲ 78' 7.7
  3. 10Ansu Fati ▲ 78' 6.9
  4. 35C. Riad ▲ 89'
  5. 36Arnau Tenas
  6. 24Eric García
  7. 3Piqué
  8. 29Marc Casadó
  9. 32Pablo Torre
  10. 26Iñaki Peña
  11. 2Héctor Bellerín

Thống kê

043
642
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm9
3Trúng đích3
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
3Phạt góc6
3Việt vị2
15Phạm lỗi6
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua2
432Chuyền bóng507
348Chuyền chính xác415
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu59
76Ghi được116
64Thủng lưới52
1.31Bàn thắng mỗi trận1.97
16Giữ sạch lưới32
27Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu