CA Osasuna
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

CA Osasuna vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 33' Robert Lewandowski
  2. 41' Jesús Areso
  3. 45'+1 0-1 Jules Koundé · İlkay Gündoğan
  4. HT0-1
  5. 59' João Cancelo Sergi Roberto
  6. 59' Ferran Torres Lamine Yamal
  7. 61' Kike Barja Rubén García
  8. 62' Chimy Ávila José Manuel Arnáiz
  9. 62' Ante Budimir Raúl García
  10. 72' Jon Moncayola Pablo Ibáñez Lumbreras
  11. 76' Chimy Ávila · Jesús Areso 1-1
  12. 80' Nacho Vidal Jesús Areso
  13. 80' João Félix Oriol Romeu
  14. 83' Frenkie de Jong
  15. 84' Alejandro Catena
  16. 84' Alejandro Catena
  17. 85' 1-2 Robert Lewandowski11m
  18. 90'+1 Alejandro Baldé
  19. 90' Iñigo Martínez Andreas Christensen
  20. 90' Raphinha Robert Lewandowski
  21. FT1-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 6.6
  2. 12Jesús Areso ▼ 80' 6.9
  3. 24Alejandro Catena 6.5
  4. 28Jorge Herrando 6.6
  5. 3Juan Cruz 6.6
  6. 34Iker Munoz 6.3
  7. 14Rubén García ▼ 62' 7.2
  8. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ 72' 6.5
  9. 10Aimar Oroz 6.9
  10. 20José Manuel Arnáiz ▼ 62' 6.3
  11. 23Raúl García ▼ 62' 6.6

Dự bị 12

  1. 11Kike Barja ▲ 61' 6.2
  2. 17Ante Budimir ▲ 62' 6.7
  3. 9Chimy Ávila ▲ 62' 7.3
  4. 7Jon Moncayola ▲ 72' 7.2
  5. 2Nacho Vidal ▲ 80' 6.9
  6. 1Sergio Herrera
  7. 22Johan Mojica
  8. 15Rubén Peña
  9. 5David García
  10. 4Unai García
  11. 16Moi Gómez
  12. 6Lucas Torró
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 6.9
  2. 20Sergi Roberto ▼ 59' 6.6
  3. 23Jules Koundé 8.9
  4. 15Andreas Christensen ▼ 90' 7.2
  5. 3Alejandro Baldé 6.6
  6. 21Frenkie de Jong 7.3
  7. 18Oriol Romeu ▼ 80' 7.3
  8. 22İlkay Gündoğan 7.7
  9. 27Lamine Yamal ▼ 59' 6.9
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 90' 7.2
  11. 6Gavi 7.3

Dự bị 11

  1. 2João Cancelo ▲ 59' 6.6
  2. 7Ferran Torres ▲ 59' 6.3
  3. 14João Félix ▲ 80' 6.7
  4. 5Iñigo Martínez ▲ 90' 6.7
  5. 11Raphinha ▲ 90' 6.3
  6. 31Diego Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 17Marcos Alonso
  9. 33Pau Cubarsí
  10. 30Marc Casadó
  11. 32Fermín López

Thống kê

118
530
30%Kiểm soát bóng70%
11Dứt điểm9
3Trúng đích4
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị2
6Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
255Chuyền bóng649
194Chuyền chính xác587
76%Chính xác chuyền90%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu60
65Ghi được128
71Thủng lưới79
1.3Bàn thắng mỗi trận2.13
14Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn39
35Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu