Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Valencia vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 14' Roman Yaremchuk Sergi Canós
  2. HT0-0
  3. 56' Nico Williams
  4. 61' Hugo Duro · José Luis Gayà 1-0
  5. 62' Iñigo Ruiz de Galarreta Ander Herrera
  6. 69' Thierry Correia Fran Pérez
  7. 69' Asier Villalibre Gorka Guruzeta
  8. 69' Unai Gómez Beñat Prados
  9. 79' Raúl García Oihan Sancet
  10. 79' Malcom Ares Nico Williams
  11. 82' Jesús Vázquez Diego Lopez
  12. 82' Javier Guerra Roman Yaremchuk
  13. 89' Daniel Vivian
  14. 90'+2 Malcom Ares
  15. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 8.0
  2. 20Dimitri Foulquier 6.6
  3. 3Cristhian Mosquera 7.2
  4. 5Gabriel Paulista 7.2
  5. 14José Luis Gayà 7.2
  6. 23Fran Pérez ▼ 69' 6.9
  7. 6Hugo Guillamón 7.0
  8. 18Pepelu 7.2
  9. 7Sergi Canós ▼ 14' 6.9
  10. 9Hugo Duro 7.3
  11. 16Diego Lopez ▼ 82' 7.3

Dự bị 11

  1. 17Roman Yaremchuk ▲ 14' 6.9
  2. 12Thierry Correia ▲ 69' 6.3
  3. 21Jesús Vázquez ▲ 82' 6.3
  4. 8Javier Guerra ▲ 82' 6.5
  5. 13Cristian Rivero
  6. 1Jaume Doménech
  7. 15Cenk Özkaçar
  8. 34Yarek Gasiorowski
  9. 47David Otorbi
  10. 27Pablo Gozálbez
  11. 30Hugo González
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.6
  2. 15Íñigo Lekue 6.9
  3. 3Daniel Vivian 7.0
  4. 4Aitor Paredes 6.6
  5. 17Yuri Berchiche 6.9
  6. 21Ander Herrera ▼ 62' 6.9
  7. 24Beñat Prados ▼ 69' 7.0
  8. 7Álex Berenguer 6.6
  9. 8Oihan Sancet ▼ 79' 6.3
  10. 11Nico Williams ▼ 79' 7.2
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 69' 6.3

Dự bị 12

  1. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▲ 62' 6.9
  2. 30Unai Gómez ▲ 69' 6.9
  3. 20Asier Villalibre ▲ 69' 6.3
  4. 22Raúl García ▲ 79' 6.5
  5. 29Malcom Ares ▲ 79' 6.7
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 32Hugo Rincón
  9. 5Yeray Álvarez
  10. 23Peru Nolaskoain Esnal
  11. 10Iker Muniain
  12. 31Mikel Jauregizar

Thống kê

004
230
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm6
1Trúng đích3
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị0
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
3Cứu thua0
369Chuyền bóng581
274Chuyền chính xác472
74%Chính xác chuyền81%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu53
54Ghi được87
57Thủng lưới50
1.13Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới25
21Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu