Athletic Bilbao
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Athletic Bilbao vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 2, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LDLLL Valencia
  1. -5' Óscar de Marcos
  2. 8' Yeray Álvarez
  3. 26' Mouctar Diakhaby
  4. 45'+3 Hugo Guillamón Gabriel Paulista
  5. HT0-0
  6. 46' Unai Vencedor Dani García
  7. 53' Ilaix Moriba
  8. 64' Asier Villalibre Raúl García
  9. 65' Álex Berenguer Nico Williams
  10. 66' U. Račić Ilaix Moriba
  11. 66' Gonçalo Guedes Y. Musah
  12. 72' Hugo Guillamón
  13. 77' Iñaki Williams
  14. 80' Oier Zarraga Mikel Vesga
  15. 83' Alex Petxarroman De Marcos
  16. 90'+9 Unai Simón
  17. 90'+8 Hugo Guillamón
  18. 90'+8 Hugo Guillamón
  19. 90'+7 Jesús Santiago Carlos Soler
  20. FT0-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 7.2
  2. 18De Marcos ▼ 83' 7.0
  3. 17Yuri 7.5
  4. 4Íñigo Martínez 7.5
  5. 5Yeray 7.2
  6. 22Raúl García ▼ 64' 6.9
  7. 14Dani García ▼ 46' 6.7
  8. 6Mikel Vesga ▼ 80' 7.2
  9. 10Muniain 7.3
  10. 9Williams 5.5
  11. 30Nico Williams ▼ 65' 6.2

Dự bị 12

  1. 16Unai Vencedor ▲ 46' 6.7
  2. 20Asier Villalibre ▲ 64' 6.3
  3. 7Álex Berenguer ▲ 65' 6.9
  4. 19Oier Zarraga ▲ 80' 6.3
  5. 2Alex Petxarroman ▲ 83' 6.7
  6. 24Balenziaga
  7. 3Unai Núñez
  8. 15Lekue
  9. 26Julen Agirrezabala
  10. 33Nico Serrano
  11. 21Capa
  12. 12Dani Vivian
Valencia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 8.2
  2. 5Gabriel Paulista ▼ 45' 6.6
  3. 20D. Foulquier 6.3
  4. 15O. Alderete 7.2
  5. 12M. Diakhaby 6.7
  6. 2Thierry Correia 6.9
  7. 32Jesús Vázquez 7.0
  8. 10Carlos Soler ▼ 90' 7.3
  9. 4Y. Musah ▼ 66' 6.9
  10. 23Ilaix Moriba ▼ 66' 6.2
  11. 9M. Gómez 6.7

Dự bị 12

  1. 6Hugo Guillamón ▲ 45' 6.7
  2. 8U. Račić ▲ 66' 6.3
  3. 7Gonçalo Guedes ▲ 66' 6.3
  4. 44Jesús Santiago ▲ 90'
  5. 1Jaume Doménech
  6. 46Mario Dominguez
  7. 21Bryan Gil
  8. 37Cristhian Mosquera
  9. 11Hélder Costa
  10. 17D. Cheryshev
  11. 24E. Cömert
  12. 13J. Cillessen

Thống kê

044
241
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm4
5Trúng đích1
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị0
13Phạm lỗi22
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
460Chuyền bóng321
359Chuyền chính xác215
78%Chính xác chuyền67%

So sánh

52Trận đấu53
61Ghi được73
50Thủng lưới66
1.17Bàn thắng mỗi trận1.38
17Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu