Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

Valencia vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LDLLL Valencia
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 16' Hugo Duro E. Cavani
  2. 17' Samu Castillejo · Ilaix Moriba 1-0
  3. 21' Hugo Duro
  4. 30' 1-1 Nico Williams · De Marcos
  5. 41' Nico Williams
  6. HT1-1
  7. 46' Oier Zarraga Álex Berenguer
  8. 57' Óscar de Marcos
  9. 60' Samu Castillejo
  10. 60' I. Williams Raúl García
  11. 69' J. Kluivert Samu Castillejo
  12. 69' Toni Lato Y. Musah
  13. 72' 1-2 Oihan Sancet · I. Williams
  14. 80' Gorka Guruzeta Nico Williams
  15. 80' Dani García Muniain
  16. 87' Fran Pérez Samuel Lino
  17. 89' Aitor Paredes De Marcos
  18. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Voro
  1. 25G. Mamardashvili 6.2
  2. 20D. Foulquier 6.6
  3. 24E. Cömert 6.5
  4. 12M. Diakhaby 6.5
  5. 14José Gayà 7.9
  6. 4Y. Musah ▼ 69' 6.9
  7. 18André Almeida 6.9
  8. 8Ilaix Moriba 7.5
  9. 11Samu Castillejo ▼ 69' 7.3
  10. 7E. Cavani ▼ 16' 6.7
  11. 16Samuel Lino ▼ 87' 7.3

Dự bị 11

  1. 19Hugo Duro ▲ 16' 6.9
  2. 9J. Kluivert ▲ 69' 6.6
  3. 3Toni Lato ▲ 69' 6.3
  4. 29Fran Pérez ▲ 87' 6.7
  5. 13Cristian Rivero
  6. 33Cristhian Mosquera
  7. 1Iago Herrerín
  8. 36Javi Guerra
  9. 21Jesús Vázquez
  10. 15C. Özkacar
  11. 22Marcos André
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.6
  2. 18De Marcos ▼ 89' 6.5
  3. 3Dani Vivian 7.0
  4. 5Yeray 7.0
  5. 15Lekue 6.9
  6. 8Oihan Sancet 7.3
  7. 6Mikel Vesga 7.0
  8. 11Nico Williams ▼ 80' 6.5
  9. 10Muniain ▼ 80' 7.2
  10. 7Álex Berenguer ▼ 46' 6.2
  11. 22Raúl García ▼ 60' 6.7

Dự bị 11

  1. 19Oier Zarraga ▲ 46' 7.0
  2. 9I. Williams ▲ 60' 7.2
  3. 12Gorka Guruzeta ▲ 80' 6.6
  4. 14Dani García ▲ 80' 6.9
  5. 31Aitor Paredes ▲ 89'
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 21Capa
  8. 35Ander Iru
  9. 24Balenziaga
  10. 16Unai Vencedor
  11. 2Jon Morcillo

Thống kê

027
120
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm11
8Trúng đích3
9Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị2
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
1Cứu thua7
383Chuyền bóng416
291Chuyền chính xác330
76%Chính xác chuyền79%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

So sánh

51Trận đấu56
67Ghi được84
65Thủng lưới53
1.31Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu