Valencia
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Athletic Bilbao

Valencia vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-3 Athletic Bilbao tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 28' Mouctar Diakhaby
  2. 32' Daniel Vivian
  3. 35' 0-1 Muniain · I. Williams
  4. 43' De Marcosphản lưới 1-1
  5. 45'+2 Yunus Musah
  6. 45' 1-2 Nico Williams · I. Williams
  7. HT1-2
  8. 46' C. Özkacar M. Diakhaby
  9. 57' André Almeida Y. Musah
  10. 57' Fran Pérez Samu Castillejo
  11. 57' Hugo Duro E. Cavani
  12. 72' Nico Williams
  13. 73' Eray Cömert
  14. 74' 1-3 Mikel Vesga11m
  15. 75' Marcos André Hugo Guillamón
  16. 78' Julen Agirrezabala
  17. 79' Dani García Ander Herrera
  18. 79' Oihan Sancet Muniain
  19. 88' Oihan Sancet
  20. 88' Gorka Guruzeta I. Williams
  21. 90'+7 Ilaix Moriba
  22. 90'+4 Raúl García Nico Williams
  23. FT1-3

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 5.6
  2. 20D. Foulquier 5.9
  3. 24E. Cömert 7.6
  4. 12M. Diakhaby ▼ 46' 6.7
  5. 14José Gayà 6.3
  6. 4Y. Musah ▼ 57' 6.3
  7. 6Hugo Guillamón ▼ 75' 6.3
  8. 8Ilaix Moriba 6.6
  9. 11Samu Castillejo ▼ 57' 6.2
  10. 7E. Cavani ▼ 57' 6.5
  11. 16Samuel Lino 6.9

Dự bị 11

  1. 15C. Özkacar ▲ 46' 6.3
  2. 18André Almeida ▲ 57' 7.3
  3. 29Fran Pérez ▲ 57' 6.2
  4. 19Hugo Duro ▲ 57' 6.3
  5. 22Marcos André ▲ 75' 6.7
  6. 21Jesús Vázquez
  7. 5Gabriel Paulista
  8. 33Cristhian Mosquera
  9. 36Javi Guerra
  10. 3Toni Lato
  11. 1Iago Herrerín
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.5
  2. 18De Marcos 6.9
  3. 3Dani Vivian 6.3
  4. 5Yeray 6.5
  5. 17Yuri 7.2
  6. 23Ander Herrera ▼ 79' 6.6
  7. 6Mikel Vesga 7.3
  8. 11Nico Williams ▼ 90' 7.2
  9. 10Muniain ▼ 79' 7.7
  10. 7Álex Berenguer 6.6
  11. 9I. Williams ⇢2 ▼ 88' 7.2

Dự bị 11

  1. 14Dani García ▲ 79' 6.7
  2. 8Oihan Sancet ▲ 79' 6.2
  3. 12Gorka Guruzeta ▲ 88' 6.3
  4. 22Raúl García ▲ 90'
  5. 1Unai Simón
  6. 15Lekue
  7. 31Aitor Paredes
  8. 21Capa
  9. 19Oier Zarraga
  10. 20Asier Villalibre
  11. 2Jon Morcillo

Thống kê

041
330
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm10
1Trúng đích3
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
1Phạt góc3
3Việt vị4
19Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
0Cứu thua1
469Chuyền bóng420
371Chuyền chính xác307
79%Chính xác chuyền73%

So sánh

51Trận đấu56
67Ghi được84
65Thủng lưới53
1.31Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu