Valencia
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Valencia vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 41' Lucas Ocampos
  2. HT0-0
  3. 51' Joan Jordán
  4. 55' 0-1 L. Badé
  5. 59' Samuel Lino Y. Musah
  6. 62' Samu Castillejo
  7. 68' G. Montiel K. Rekik
  8. 68' I. Rakitić Joan Jordán
  9. 69' Jesús Vázquez Toni Lato
  10. 69' Hugo Duro E. Cavani
  11. 75' 0-2 Suso · G. Montiel
  12. 76' Marcão Suso
  13. 80' Javi Guerra Samu Castillejo
  14. 80' Marcos André André Almeida
  15. 81' Gonzalo Montiel
  16. 83' Marcos André
  17. 84' Ilaix Moriba
  18. 85' Hugo Duro
  19. 90'+3 Nemanja Gudelj
  20. 90'+2 Rafa Mir Y. En-Nesyri
  21. 90'+1 E. Lamela Bryan Gil
  22. FT0-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.2
  2. 20D. Foulquier 6.2
  3. 12M. Diakhaby 6.5
  4. 15C. Özkacar 6.0
  5. 3Toni Lato ▼ 69' 6.5
  6. 4Y. Musah ▼ 59' 6.9
  7. 8I. Moriba 6.6
  8. 18André Almeida ▼ 80' 7.5
  9. 14José Gayà 7.2
  10. 11Samu Castillejo ▼ 80' 6.9
  11. 7E. Cavani ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 16Samuel Lino ▲ 59' 7.2
  2. 21Jesús Vázquez ▲ 69' 6.7
  3. 19Hugo Duro ▲ 69' 6.7
  4. 36Javi Guerra ▲ 80' 6.3
  5. 22Marcos André ▲ 80' 6.7
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Iago Herrerín
  8. 5Gabriel Paulista
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 24E. Cömert
  11. 29Fran Pérez
  12. 33Cristhian Mosquera
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 7.5
  2. 16Jesús Navas 7.7
  3. 22L. Badé 7.9
  4. 6N. Gudelj 7.3
  5. 4K. Rekik ▼ 68' 6.9
  6. 20Fernando 7.2
  7. 8Joan Jordán ▼ 68' 6.3
  8. 5L. Ocampos 6.7
  9. 7Suso ▼ 76' 6.9
  10. 25Bryan Gil ▼ 90' 6.2
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 90' 6.5

Dự bị 11

  1. 2G. Montiel ▲ 68' 7.0
  2. 10I. Rakitić ▲ 68' 6.2
  3. 23Marcão ▲ 76' 6.6
  4. 12Rafa Mir ▲ 90'
  5. 17E. Lamela ▲ 90'
  6. 9J. Corona
  7. 21Óliver Torres
  8. 36Matías Árbol
  9. 24P. Gómez
  10. 14T. Nianzou
  11. 13Y. Bounou

Thống kê

116
240
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm6
3Trúng đích3
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị3
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
500Chuyền bóng350
403Chuyền chính xác260
81%Chính xác chuyền74%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu67
67Ghi được97
65Thủng lưới86
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu