Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Valencia vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 3, Sevilla F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 23' Peque Fernández
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 C. Tarregaphản lưới
  4. 63' D. Lopez A. Danjuma
  5. 63' F. Ugrinic A. Almeida
  6. 63' L. Beltran J. Guerra
  7. 68' L. Ramazani L. Rioja
  8. 74' José Copete
  9. 75' César Azpilicueta
  10. 76' Nemanja Gudelj
  11. 77' J. Vazquez J. Gaya
  12. 81' Joan Jordan Peque
  13. 82' Lucien Agoumé
  14. 85' A. Gonzalez Oso
  15. 86' A. Sanchez L. Agoume
  16. 87' Thierry Correia
  17. 88' Andres Castrin
  18. 90'+7 César Tárrega
  19. 90'+5 José Ángel Carmona
  20. 90' H. Duro · F. Ugrinic 1-1
  21. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 7.0
  2. 12T. Correia 6.2
  3. 5C. Tarrega 6.0
  4. 3J. Copete 7.2
  5. 14J. Gaya ▼ 77' 6.0
  6. 8J. Guerra ▼ 63' 6.2
  7. 18Pepelu 6.9
  8. 11L. Rioja ▼ 68' 6.9
  9. 10A. Almeida ▼ 63' 6.2
  10. 7A. Danjuma ▼ 63' 6.6
  11. 9H. Duro 7.3

Dự bị 12

  1. 21J. Vazquez ▲ 77' 6.6
  2. 24E. Comert
  3. 16D. Lopez ▲ 63' 6.6
  4. 19D. Raba
  5. 26Rubo
  6. 23F. Ugrinic ▲ 63' 7.0
  7. 1S. Dimitrievski
  8. 17L. Ramazani ▲ 68' 7.5
  9. 27D. Otorbi
  10. 20D. Foulquier
  11. 22B. Santamaria
  12. 15L. Beltran ▲ 63' 6.7
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Matías Jesús Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos 6.5
  2. 2J. A. Carmona 6.2
  3. 3C. Azpilicueta 6.3
  4. 6N. Gudelj 6.9
  5. 32Castrin 6.9
  6. 36Oso ▼ 85' 7.2
  7. 14Peque ▼ 81' 7.2
  8. 18L. Agoume ▼ 86' 6.9
  9. 19B. Mendy 6.9
  10. 20D. Sow 6.6
  11. 9A. Adams 6.2

Dự bị 10

  1. 31A. Flores
  2. 15F. Cardoso
  3. 28M. Bueno
  4. 8Joan Jordan ▲ 81' 6.2
  5. 22R. Martinez
  6. 21C. Ejuke
  7. 29M. Sierra
  8. 17A. Gonzalez ▲ 85' 6.7
  9. 13O. Nyland
  10. 10A. Sanchez ▲ 86' 6.5

Thống kê

032
260
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm4
3Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
2Phạt góc2
3Việt vị3
12Phạm lỗi18
3Thẻ vàng6
1Cứu thua2
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
409Chuyền bóng446
321Chuyền chính xác345
78%Chính xác chuyền77%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
50Ghi được56
59Thủng lưới67
1.19Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu