Sevilla F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Sevilla F.C. vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 3, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LDLLL Valencia
  1. 34' Dimitri Foulquier
  2. HT0-0
  3. 61' 0-1 Luis Rioja · Hugo Duro
  4. 69' Juanlu Sánchez José Ángel Carmona
  5. 69' R. Vargas L. Agoumé
  6. 69' U. Sadiq Hugo Duro
  7. 69' Sergi Canós Diego López
  8. 69' Yarek Gąsiorowski José Gayà
  9. 70' Djibril Sow
  10. 75' Umar Sadiq
  11. 78' Adrià Pedrosa Kike Salas
  12. 78' Pepelu André Almeida
  13. 79' S. Idumbo D. Sow
  14. 86' Peque Fernández Saúl
  15. 90'+4 Jesús Vázquez E. Barrenechea
  16. 90'+3 Adrià Pedrosa · A. Sambi Lokonga 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland
  2. 2José Ángel Carmona ▼ 69'
  3. 22L. Badé
  4. 6N. Gudelj
  5. 4Kike Salas ▼ 78'
  6. 18L. Agoumé ▼ 69'
  7. 12A. Sambi Lokonga
  8. 11D. Lukébakio
  9. 20D. Sow ▼ 79'
  10. 17Saúl ▼ 86'
  11. 7Isaac Romero

Dự bị 12

  1. 26Juanlu Sánchez ▲ 69'
  2. 5R. Vargas ▲ 69'
  3. 3Adrià Pedrosa ▲ 78'
  4. 27S. Idumbo ▲ 79'
  5. 14Peque Fernández ▲ 86'
  6. 42Álvaro García
  7. 31Alberto Flores
  8. 15G. Montiel
  9. 23Marcão
  10. 8Pedro Ortiz
  11. 10Suso
  12. 1Álvaro Fernández
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili
  2. 20D. Foulquier
  3. 15César Tárrega
  4. 3Cristhian Mosquera
  5. 14José Gayà ▼ 69'
  6. 8Javi Guerra
  7. 5E. Barrenechea ▼ 90'
  8. 22Luis Rioja
  9. 10André Almeida ▼ 78'
  10. 16Diego López ▼ 69'
  11. 9Hugo Duro ▼ 69'

Dự bị 12

  1. 12U. Sadiq ▲ 69'
  2. 7Sergi Canós ▲ 69'
  3. 24Yarek Gąsiorowski ▲ 69'
  4. 18Pepelu ▲ 78'
  5. 21Jesús Vázquez ▲ 90'
  6. 31Rubén Iranzo
  7. 38Iker Córdoba
  8. 30Germán Valera
  9. 1Jaume Doménech
  10. 13S. Dimitrievski
  11. 6Hugo Guillamón
  12. 17Dani Gómez

Thống kê

0110
120
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm5
5Trúng đích1
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
10Phạt góc1
5Việt vị1
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
-0.68Bàn thắng ngăn chặn-0.68
448Chuyền bóng397
370Chuyền chính xác322
83%Chính xác chuyền81%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
54Ghi được57
69Thủng lưới67
1.17Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu