Sevilla F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Valencia

Sevilla F.C. vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 3, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LDLLL Valencia
  1. 26' J. Vazquez J. Gaya
  2. 28' Lucien Agoumé
  3. 37' A. Adams C. Azpilicueta
  4. 38' 0-1 H. Duro
  5. 45' 0-2 L. Ramazani · L. Rioja
  6. HT0-2
  7. 46' B. Mendy L. Agoume
  8. 46' I. Romero A. Sanchez
  9. 46' J. A. Carmona J. Sanchez
  10. 66' L. Beltran L. Ramazani
  11. 67' U. Sadiq H. Duro
  12. 71' Oso R. Vargas
  13. 73' Castrin D. Sow
  14. 74' Lucas Beltrán
  15. 80' D. Lopez A. Almeida
  16. 89' Pepelu J. Guerra
  17. 90'+5 Neal Maupay
  18. FT0-2

Đội hình

Sevilla F.C.
  1. 1O. Vlachodimos 6.5
  2. 3C. Azpilicueta ▼ 37' 6.9
  3. 6N. Gudelj 6.2
  4. 4K. Salas 6.3
  5. 12G. Suazo 6.7
  6. 16J. Sanchez ▼ 46' 6.7
  7. 18L. Agoume ▼ 46' 6.3
  8. 20D. Sow ▼ 73' 7.2
  9. 11R. Vargas ▼ 71' 6.3
  10. 17N. Maupay 6.5
  11. 10A. Sanchez ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 21C. Ejuke
  3. 9A. Adams ▲ 37' 6.5
  4. 5T. Nianzou
  5. 24A. Januzaj
  6. 8Joan Jordan
  7. 19B. Mendy ▲ 46' 7.5
  8. 22F. Gattoni
  9. 7I. Romero ▲ 46' 6.2
  10. 2J. A. Carmona ▲ 46' 6.9
  11. 32Castrin ▲ 73' 6.6
  12. 36Oso ▲ 71' 6.6
Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.0
  2. 4U. Nunez 7.3
  3. 5C. Tarrega 7.5
  4. 24E. Comert 7.3
  5. 14J. Gaya ▼ 26' 6.7
  6. 8J. Guerra ▼ 89' 6.9
  7. 2G. Rodriguez 7.3
  8. 10A. Almeida ▼ 80' 7.2
  9. 11L. Rioja 6.9
  10. 9H. Duro ▼ 67' 6.3
  11. 17L. Ramazani ▼ 66' 7.2

Dự bị 12

  1. 28V. Abril
  2. 13C. Rivero
  3. 20Renzo Saravia
  4. 22B. Santamaria
  5. 6U. Sadiq ▲ 67' 6.3
  6. 7A. Danjuma
  7. 19D. Raba
  8. 16D. Lopez ▲ 80' 6.5
  9. 18Pepelu ▲ 89'
  10. 21J. Vazquez ▲ 26' 7.0
  11. 15L. Beltran ▲ 66' 6.5
  12. 32A. Panach

Thống kê

021
310
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm9
2Trúng đích4
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
1Phạt góc3
4Việt vị0
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
494Chuyền bóng351
416Chuyền chính xác266
84%Chính xác chuyền76%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
56Ghi được50
67Thủng lưới59
1.27Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu