Sevilla F.C. vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 0, hòa 3, Valencia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- LDLLL Valencia
- 10' Mouctar Diakhaby
- 14' Ivan Rakitić
- 16' Cenk Özkaçar
- 45' Nemanja Gudelj
- HT0-0
- 56' ▲ Óliver Torres ▼ Erik Lamela
- 60' 0-1 Mouctar Diakhaby · André Almeida
- 61' ▲ Javier Guerra ▼ André Almeida
- 61' ▲ Dimitri Foulquier ▼ Fran Pérez
- 65' ▲ Pablo Gozálbez ▼ Diego Lopez Noguerol
- 69' Youssef En-Nesyri · Suso 1-1
- 69' ▲ Juanlu Sánchez ▼ Jesús Navas
- 69' ▲ Djibril Sow ▼ Fernando
- 81' Loïc Badé
- 82' ▲ Federico Gattoni ▼ Youssef En-Nesyri
- 87' ▲ Jesús Vázquez ▼ José Luis Gayà
- 88' 1-2 Javier Guerra · Hugo Duro
- 90'+7 Marcos Acuña
- FT1-2
Đội hình
- 13Bono
- 16Jesús Navas▼ 69'
- 22Loïc Badé
- 6Nemanja Gudelj
- 19Marcos Acuña
- 20Fernando▼ 69'
- 10Ivan Rakitić
- 5Lucas Ocampos
- 7Suso
- 17Erik Lamela▼ 56'
- 15Youssef En-Nesyri▼ 82'
Dự bị 12
- 21Óliver Torres▲ 56'
- 18Djibril Sow▲ 69'
- 26Juanlu Sánchez▲ 69'
- 2Federico Gattoni▲ 82'
- 1Marko Dmitrović
- 4Gonzalo Montiel
- 3Adrià Pedrosa
- 8Joan Jordán
- 24Papu Gómez
- 28Manu Bueno
- 11Jesús Corona
- 9Rafa Mir
- 25Giorgi Mamardashvili
- 12Thierry Correia
- 5Gabriel Paulista
- 15Cenk Özkaçar
- 14José Luis Gayà▼ 87'
- 23Fran Pérez▼ 61'
- 4Mouctar Diakhaby
- 18Pepelu
- 16Diego Lopez Noguerol▼ 65'
- 10André Almeida▼ 61'
- 9Hugo Duro
Dự bị 11
- 20Dimitri Foulquier▲ 61'
- 8Javier Guerra▲ 61'
- 27Pablo Gozálbez▲ 65'
- 21Jesús Vázquez▲ 87'
- 13Cristian Rivero
- 1Jaume Doménech
- 29César Tárrega
- 31Ruben Iranzo Lendinez
- 30Hugo González
- 32Martín Tejón
- 6Hugo Guillamón
Thống kê
13⚑8
⚑120
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm10
3Trúng đích3
5Chệch đích6
1Bị chặn1
8Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
397Chuyền bóng343
75%Chính xác chuyền71%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu48
78Ghi được54
79Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai28