Valencia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Valencia vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 3, Sevilla F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LWWLD Sevilla F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Adrià Pedrosa Marcos Acuña
  3. 64' Peter González Sergi Canós
  4. 70' Suso Djibril Sow
  5. 73' Javier Guerra Fran Pérez
  6. 73' Jesús Vázquez Roman Yaremchuk
  7. 78' Loïc Badé
  8. 86' Alberto Mari Hugo Guillamón
  9. 86' Alejo Véliz Isaac Romero
  10. 90' Juanlu Sánchez Jesús Navas
  11. 90' Hannibal Mejbri Óliver Torres
  12. FT0-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili
  2. 20Dimitri Foulquier
  3. 4Mouctar Diakhaby
  4. 3Cristhian Mosquera
  5. 14José Luis Gayà
  6. 23Fran Pérez ▼ 73'
  7. 18Pepelu
  8. 6Hugo Guillamón ▼ 86'
  9. 7Sergi Canós ▼ 64'
  10. 17Roman Yaremchuk ▼ 73'
  11. 9Hugo Duro

Dự bị 12

  1. 11Peter González ▲ 64'
  2. 21Jesús Vázquez ▲ 73'
  3. 8Javier Guerra ▲ 73'
  4. 22Alberto Mari ▲ 86'
  5. 13Cristian Rivero
  6. 1Jaume Doménech
  7. 34Yarek Gasiorowski
  8. 15Cenk Özkaçar
  9. 31Rubén Iranzo
  10. 19Selim Amallah
  11. 27Pablo Gozálbez
  12. 30Hugo González
Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13Ørjan Nyland
  2. 22Loïc Badé
  3. 4Sergio Ramos
  4. 2Kike Salas
  5. 16Jesús Navas ▼ 90'
  6. 18Djibril Sow ▼ 70'
  7. 24Boubakary Soumaré
  8. 21Óliver Torres ▼ 90'
  9. 19Marcos Acuña ▼ 46'
  10. 15Youssef En-Nesyri
  11. 20Isaac Romero ▼ 86'

Dự bị 12

  1. 3Adrià Pedrosa ▲ 46'
  2. 7Suso ▲ 70'
  3. 10Alejo Véliz ▲ 86'
  4. 26Juanlu Sánchez ▲ 90'
  5. 46Hannibal Mejbri ▲ 90'
  6. 1Marko Dmitrović
  7. 31Alberto Flores
  8. 35Xavi Sintes
  9. 29Darío Benavides
  10. 25Adnan Januzaj
  11. 8Joan Jordán
  12. 41Stanis Idumbo Muzambo

Thống kê

007
210
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm1
4Trúng đích1
6Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
7Phạt góc2
3Việt vị1
5Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
567Chuyền bóng504
490Chuyền chính xác414
86%Chính xác chuyền82%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu57
54Ghi được78
57Thủng lưới79
1.13Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu