Sevilla F.C. vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 3-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 2, hòa 5, Valencia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- LDLLL Valencia
- 3' A. Gómez · E. Lamela 1-0
- 15' G. Montiel · Joan Jordán 2-0
- 17' Erik Lamela
- 17' Omar Alderete
- 17' Toni Lato
- 22' Rafa Mir · Fernando 3-0
- 30' Gonzalo Montiel
- 31' 3-1 Hugo Duro
- 35' Rafa Mir
- HT3-1
- 46' ▲ M. Diakhaby ▼ O. Alderete
- 46' ▲ Y. Musah ▼ Jason
- 51' Joan Jordán
- 56' ▲ Y. En-Nesyri ▼ Rafa Mir
- 56' ▲ Navas ▼ G. Montiel
- 57' ▲ I. Rakitić ▼ Joan Jordán
- 67' ▲ Marcos André ▼ Gonçalo Guedes
- 67' ▲ K. Koindredi ▼ D. Wass
- 68' Mouctar Diakhaby
- 69' ▲ T. Delaney ▼ L. Ocampos
- 77' ▲ N. Gudelj ▼ Fernando
- 80' ▲ Manu Vallejo ▼ Hugo Duro
- 82' Nemanja Gudelj
- FT3-1
Đội hình
- 13Y. Bounou 6.7
- 4K. Rekik 6.2
- 20Diego Carlos 6.9
- 2G. Montiel ⚽ ▼ 56' 7.0
- 23J. Koundé 7.0
- 24A. Gómez ⚽ 6.2
- 25Fernando ⇢ ▼ 77' 7.3
- 17E. Lamela ⇢ 8.0
- 5L. Ocampos ▼ 69' 7.2
- 8Joan Jordán ⇢ ▼ 57' 7.2
- 12Rafa Mir ⚽ ▼ 56' 7.3
Dự bị 12
- 15Y. En-Nesyri ▲ 56' 6.2
- 16Navas ▲ 56' 7.3
- 10I. Rakitić ▲ 57' 6.9
- 18T. Delaney ▲ 69' 6.9
- 6N. Gudelj ▲ 77' 6.2
- 31Javi Díaz
- 11Munir
- 3L. Augustinsson
- 14Óscar Rodríguez
- 19M. Acuña
- 1M. Dmitrović
- 22O. Idrissi
- 28G. Mamardashvili 5.9
- 5Gabriel Paulista 6.5
- 20D. Foulquier 6.3
- 15O. Alderete ▼ 46' 6.5
- 3Toni Lato 5.9
- 6Hugo Guillamón 6.3
- 18D. Wass ▼ 67' 6.3
- 7Gonçalo Guedes ▼ 67' 6.3
- 23Jason ▼ 46' 6.7
- 9M. Gómez 6.5
- 19Hugo Duro ⚽ ▼ 80' 6.9
Dự bị 11
- 12M. Diakhaby ▲ 46' 6.3
- 4Y. Musah ▲ 46' 6.6
- 22Marcos André ▲ 67' 6.6
- 27K. Koindredi ▲ 67' 6.9
- 21Manu Vallejo ▲ 80' 6.3
- 13J. Cillessen
- 34Joseda
- 37Cristhian Mosquera
- 8U. Račić
- 32Jesús Vázquez
- 11Hélder Costa
Thống kê
05⚑1
⚑430
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm8
5Trúng đích3
6Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn4
1Phạt góc4
2Việt vị0
25Phạm lỗi21
5Thẻ vàng3
2Cứu thua2
439Chuyền bóng306
353Chuyền chính xác233
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu53
76Ghi được73
46Thủng lưới66
1.33Bàn thắng mỗi trận1.38
25Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai36