Valencia vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- LWWLD Sevilla F.C.
- 7' 0-1 M. Diakhabyphản lưới
- 18' ▲ Jaume Doménech ▼ J. Cillessen
- 44' Gonçalo Guedes · José Gayà 1-1
- 45'+2 José Luis Gayà
- 45'+4 Gonzalo Montiel
- 45'+2 Marcos Acuña
- HT1-1
- 46' ▲ Toni Lato ▼ Cristhian Mosquera
- 46' ▲ Joan Jordán ▼ M. Acuña
- 74' ▲ J. Corona ▼ A. Gómez
- 77' ▲ Marcos André ▼ Thierry Correia
- 85' ▲ U. Račić ▼ Y. Musah
- 86' Toni Lato
- 89' José Luis Gayà
- 89' José Luis Gayà
- 90'+4 Óliver Torres
- FT1-1
Đội hình
- 13J. Cillessen ▼ 18' 6.2
- 20D. Foulquier 6.9
- 14José Gayà ⇢ 6.9
- 15O. Alderete 6.9
- 12M. Diakhaby 6.3
- 2Thierry Correia ▼ 77' 6.9
- 6Hugo Guillamón 7.2
- 37Cristhian Mosquera ▼ 46' 6.3
- 7Gonçalo Guedes ⚽ 7.7
- 4Y. Musah ▼ 85' 7.3
- 19Hugo Duro 6.5
Dự bị 12
- 1Jaume Doménech ▲ 18' 6.9
- 3Toni Lato ▲ 46' 6.3
- 22Marcos André ▲ 77' 6.7
- 8U. Račić ▲ 85' 6.3
- 30Javi Guerra
- 32Jesús Vázquez
- 28G. Mamardashvili
- 21Manu Vallejo
- 33Diego López
- 39Rubo Iranzo
- 11Hélder Costa
- 17D. Cheryshev
- 31Javi Díaz 6.5
- 4K. Rekik 6.9
- 19M. Acuña ▼ 46' 6.5
- 20Diego Carlos 7.7
- 2G. Montiel 6.3
- 10I. Rakitić 7.9
- 24A. Gómez ▼ 74' 6.9
- 25Fernando 7.0
- 5L. Ocampos 7.3
- 21Óliver Torres 7.3
- 12Rafa Mir 6.3
Dự bị 11
- 8Joan Jordán ▲ 46' 6.9
- 9J. Corona ▲ 74' 5.6
- 27Luismi Cruz
- 22O. Idrissi
- 36Iván Romero
- 33Alfonso Pastor
- 38Antonio Zarzana
- 30José Ángel Carmona
- 43Nacho Quintana
- 41Alberto Flores
- 45Kike Salas
Thống kê
13⚑4
⚑430
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm12
2Trúng đích3
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị1
22Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
246Chuyền bóng566
170Chuyền chính xác488
69%Chính xác chuyền86%
So sánh
53Trận đấu57
73Ghi được76
66Thủng lưới46
1.38Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai34