Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

Valencia vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 7, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
LDLLL Valencia
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 9' 0-1 Santi Comesaña · Álvaro García
  2. 23' Óscar Valentín
  3. 27' Thierry Correia
  4. 36' Justin Kluivert
  5. HT0-1
  6. 46' Y. Musah Nico González
  7. 59' Unai López Álvaro García
  8. 62' Hugo Duro E. Cavani
  9. 62' Samu Castillejo Hugo Guillamón
  10. 66' Pep Chavarría Ó. Trejo
  11. 81' Ivan Balliu
  12. 82' J. Kluivert11m 1-1
  13. 83' Salvi Isi Palazón
  14. 83' Raúl de Tomás Óscar Valentín
  15. 83' A. Mumin Sergio Camello
  16. 88' I. Moriba André Almeida
  17. 90'+7 Alejandro Catena
  18. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.6
  2. 2Thierry Correia 7.0
  3. 12M. Diakhaby 6.6
  4. 15C. Özkacar 6.9
  5. 14José Gayà 7.2
  6. 18André Almeida ▼ 88' 6.9
  7. 6Hugo Guillamón ▼ 62' 6.3
  8. 17Nico González ▼ 46' 6.7
  9. 9J. Kluivert 6.2
  10. 7E. Cavani ▼ 62' 6.7
  11. 16Samuel Lino 7.6

Dự bị 12

  1. 4Y. Musah ▲ 46' 7.0
  2. 19Hugo Duro ▲ 62' 6.7
  3. 11Samu Castillejo ▲ 62' 7.9
  4. 8I. Moriba ▲ 88' 7.0
  5. 33Cristhian Mosquera
  6. 22Marcos André
  7. 13Cristian Rivero
  8. 29Fran Pérez
  9. 20D. Foulquier
  10. 24E. Cömert
  11. 21Jesús Vázquez
  12. 1Iago Herrerín
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.9
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 19F. Lejeune 6.6
  4. 5Catena 7.3
  5. 3Fran García 7.3
  6. 6Santi Comesaña 7.5
  7. 23Óscar Valentín ▼ 83' 5.9
  8. 7Isi Palazón ▼ 83' 6.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 66' 6.2
  10. 18Álvaro García ▼ 59' 7.0
  11. 34Sergio Camello ▼ 83' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Unai López ▲ 59' 6.7
  2. 15Pep Chavarría ▲ 66' 6.5
  3. 14Salvi ▲ 83' 6.6
  4. 25Raúl de Tomás ▲ 83' 6.3
  5. 16A. Mumin ▲ 83' 6.5
  6. 2Mario Hernández
  7. 24E. Saveljich
  8. 13Diego López
  9. 9R. Falcao
  10. 21P. Ciss
  11. 4Mario Suárez
  12. 12Andrés Martín

Thống kê

0213
330
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm7
4Trúng đích2
9Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
13Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
490Chuyền bóng328
401Chuyền chính xác217
82%Chính xác chuyền66%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

So sánh

51Trận đấu52
67Ghi được59
65Thủng lưới70
1.31Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu