Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Rayo Vallecano vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 7, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LDLLL Valencia
  1. 5' Unai López
  2. 8' Ilaix Moriba
  3. 42' Hugo Duro
  4. HT0-0
  5. 46' Marcos André Hugo Duro
  6. 46' D. Foulquier Ilaix Moriba
  7. 57' 0-1 Carlos Soler · Gonçalo Guedes
  8. 62' P. Ciss Unai López
  9. 72' R. Nteka Kévin Rodrigues
  10. 72' Bebé Ó. Trejo
  11. 72' U. Račić Y. Musah
  12. 74' Marcos de Sousa
  13. 81' Jesús Vázquez Gonçalo Guedes
  14. 83' Sergi Guardiola · Isi Palazón 1-1
  15. 84' E. Cömert Gabriel Paulista
  16. 90'+9 Alejandro Catena
  17. 90'+3 Ivan Balliu
  18. 90'+9 Thierry Correia
  19. 90'+1 M. Sylla Sergi Guardiola
  20. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.5
  2. 20I. Balliu 7.0
  3. 19Kévin Rodrigues ▼ 72' 6.2
  4. 2N. Maraš 7.2
  5. 5Catena 6.9
  6. 12Unai López ▼ 62' 6.5
  7. 18Álvaro García 7.0
  8. 23Óscar Valentín 7.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 72' 6.6
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 90' 7.3
  11. 7Isi Palazón 7.2

Dự bị 7

  1. 21P. Ciss ▲ 62' 6.2
  2. 9R. Nteka ▲ 72' 6.6
  3. 10Bebé ▲ 72' 6.3
  4. 11M. Sylla ▲ 90' 6.9
  5. 4Mario Suárez
  6. 1L. Zidane
  7. 32Mario Hernández
Valencia Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 6.9
  2. 5Gabriel Paulista ▼ 84' 7.0
  3. 14José Gayà 6.7
  4. 15O. Alderete 6.9
  5. 2Thierry Correia 6.2
  6. 6Hugo Guillamón 6.9
  7. 10Carlos Soler 7.6
  8. 4Y. Musah ▼ 72' 6.6
  9. 23Ilaix Moriba ▼ 46' 6.3
  10. 7Gonçalo Guedes ▼ 81' 6.9
  11. 19Hugo Duro ▼ 46' 6.2

Dự bị 11

  1. 22Marcos André ▲ 46' 6.3
  2. 20D. Foulquier ▲ 46' 6.7
  3. 8U. Račić ▲ 72' 6.2
  4. 32Jesús Vázquez ▲ 81' 6.5
  5. 24E. Cömert ▲ 84' 6.5
  6. 37Cristhian Mosquera
  7. 17D. Cheryshev
  8. 1Jaume Doménech
  9. 18K. Koindredi
  10. 11Hélder Costa
  11. 13J. Cillessen

Thống kê

035
440
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm6
4Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc4
4Việt vị0
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
432Chuyền bóng344
314Chuyền chính xác224
73%Chính xác chuyền65%

So sánh

50Trận đấu53
55Ghi được73
62Thủng lưới66
1.1Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu