Rayo Vallecano vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- LDLLL Valencia
- 37' N. Mendy · G. Gumbau 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ A. Danjuma ▼ J. Guerra
- 64' 1-1 D. Lopez
- 69' ▲ Pacha ▼ F. Perez
- 69' ▲ Alemao ▼ U. Lopez
- 71' Thierry Correia
- 74' ▲ L. Beltran ▼ H. Duro
- 74' ▲ F. Ugrinic ▼ L. Rioja
- 83' ▲ I. Balliu ▼ J. de Frutos
- 83' ▲ Luiz Felipe ▼ N. Mendy
- 90'+6 Alemão
- 90'+2 ▲ S. Camello ▼ A. Garcia
- 90'+2 ▲ B. Santamaria ▼ Pepelu
- 90'+2 ▲ D. Raba ▼ D. Lopez
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Batalla 6.7
- 2A. Ratiu 6.6
- 24F. Lejeune 6.9
- 32N. Mendy ⚽ ▼ 83' 7.6
- 3P. Chavarria 7.3
- 23O. Valentin 6.9
- 21F. Perez ▼ 69' 6.5
- 17U. Lopez ▼ 69' 6.5
- 15G. Gumbau ⇢ 7.5
- 18A. Garcia ▼ 90' 7.7
- 19J. de Frutos ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 1D. Cardenas
- 40A. Molina
- 20I. Balliu ▲ 83' 6.7
- 22Pacha ▲ 69' 6.6
- 5Luiz Felipe ▲ 83' 6.6
- 33J. Vertrouwd
- 28S. Becerra
- 10S. Camello ▲ 90'
- 9Alemao ▲ 69' 6.5
- 25J. Agirrezabala 6.7
- 12T. Correia 6.7
- 5C. Tarrega 7.0
- 3J. Copete 7.3
- 14J. Gaya 6.9
- 8J. Guerra ▼ 57' 6.2
- 18Pepelu ▼ 90' 7.5
- 11L. Rioja ▼ 74' 6.3
- 10A. Almeida 7.2
- 16D. Lopez ⚽ ▼ 90' 7.6
- 9H. Duro ▼ 74' 6.3
Dự bị 12
- 1S. Dimitrievski
- 13C. Rivero
- 24E. Comert
- 20D. Foulquier
- 26Rubo
- 21J. Vazquez
- 15L. Beltran ▲ 74' 6.7
- 22B. Santamaria ▲ 90'
- 23F. Ugrinic ▲ 74' 6.7
- 7A. Danjuma ▲ 57' 6.5
- 27D. Otorbi
- 19D. Raba ▲ 90'
Thống kê
01⚑10
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm10
7Trúng đích2
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
10Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
441Chuyền bóng350
373Chuyền chính xác285
85%Chính xác chuyền81%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu42
79Ghi được50
61Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.19
21Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai36