Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Rayo Vallecano vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LDLLL Valencia
  1. 28' Pathé Ismaël Ciss
  2. 45' César Tárregaphản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 49' Florian Lejeune
  5. 55' Rafa Mir Hugo Duro
  6. 55' Fran Pérez Luis Rioja
  7. 66' Jesús Vázquez José Gayà
  8. 66' U. Sadiq André Almeida
  9. 71' Unai López Gerard Gumbau
  10. 71' Adri Embarba Jorge de Frutos
  11. 74' Pepelu E. Barrenechea
  12. 75' 1-1 U. Sadiq
  13. 82' Josep Chavarría
  14. 83' Isi Palazón Óscar Valentín
  15. 83' Sergi Guardiola Randy Nteka
  16. 90' Umar Sadiq
  17. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 7.3
  2. 2A. Rațiu 6.9
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 6P. Ciss 6.7
  5. 3Pep Chavarría 6.5
  6. 23Óscar Valentín ▼ 83' 6.5
  7. 15Gerard Gumbau ▼ 71' 7.0
  8. 19Jorge de Frutos ▼ 71' 6.6
  9. 4Pedro Díaz 7.3
  10. 18Álvaro García 6.9
  11. 11Randy Nteka ▼ 83' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Unai López ▲ 71' 6.7
  2. 21Adri Embarba ▲ 71' 6.3
  3. 7Isi Palazón ▲ 83' 6.3
  4. 12Sergi Guardiola ▲ 83' 6.7
  5. 30Juanpe
  6. 22A. Espino
  7. 9Raúl de Tomás
  8. 5Aridane Hernández
  9. 8Ó. Trejo
  10. 1Dani Cárdenas
  11. 20I. Balliu
  12. 26Marco de las Sías
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili 7.0
  2. 20D. Foulquier 7.2
  3. 15César Tárrega 6.9
  4. 3Cristhian Mosquera 6.7
  5. 14José Gayà ▼ 66' 7.0
  6. 22Luis Rioja ▼ 55' 6.5
  7. 8Javi Guerra 6.6
  8. 5E. Barrenechea ▼ 74' 7.0
  9. 10André Almeida ▼ 66' 7.5
  10. 16Diego López 7.2
  11. 9Hugo Duro ▼ 55' 6.2

Dự bị 12

  1. 11Rafa Mir ▲ 55' 6.5
  2. 23Fran Pérez ▲ 55' 6.9
  3. 21Jesús Vázquez ▲ 66' 7.2
  4. 12U. Sadiq ▲ 66' 7.2
  5. 18Pepelu ▲ 74' 6.6
  6. 24Yarek Gąsiorowski
  7. 1Jaume Doménech
  8. 7Sergi Canós
  9. 13S. Dimitrievski
  10. 19M. Aarons
  11. 6Hugo Guillamón
  12. 4M. Diakhaby

Thống kê

035
210
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
444Chuyền bóng350
369Chuyền chính xác275
83%Chính xác chuyền79%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
57Ghi được57
62Thủng lưới67
1.19Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu