Rayo Vallecano
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Rayo Vallecano vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LDLLL Valencia
  1. 34' Hugo Guillamón
  2. HT0-0
  3. 50' Jesús Vázquez
  4. 61' 0-1 Sergi Canós · Diego Lopez
  5. 62' Randy Nteka Sergio Camello
  6. 69' Kike Pérez Unai López
  7. 69' Bebé Jorge de Frutos
  8. 70' Kike Pérez
  9. 71' Fran Pérez Diego Lopez
  10. 71' Dimitri Foulquier Jesús Vázquez
  11. 75' Selim Amallah
  12. 80' Radamel Falcao Andrei Rațiu
  13. 80' Álvaro García Isi Palazón
  14. 81' Fran Pérez
  15. 82' Hugo González Sergi Canós
  16. 82' Roman Yaremchuk Hugo Duro
  17. 90'+5 Mouctar Diakhaby
  18. 90'+1 Thierry Correia
  19. 90'+1 Thierry Correia
  20. 90' Gabriel Paulista Selim Amallah
  21. FT0-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 6.7
  2. 2Andrei Rațiu ▼ 80' 6.3
  3. 16Abdul Mumin 6.9
  4. 24Florian Lejeune 7.0
  5. 3Josep Chavarría 6.9
  6. 7Isi Palazón ▼ 80' 6.9
  7. 17Unai López ▼ 69' 7.2
  8. 21Ismaila Ciss 7.3
  9. 19Jorge de Frutos ▼ 69' 6.6
  10. 22Raúl de Tomás 6.9
  11. 34Sergio Camello ▼ 62' 6.7

Dự bị 12

  1. 11Randy Nteka ▲ 62' 6.6
  2. 14Kike Pérez ▲ 69' 6.6
  3. 10Bebé ▲ 69' 6.6
  4. 18Álvaro García ▲ 80' 6.9
  5. 9Radamel Falcao ▲ 80' 6.3
  6. 13Dani Cárdenas
  7. 20Ivan Balliu
  8. 12Alfonso Espino
  9. 4Martín Pascual
  10. 5Aridane Hernández
  11. 23Óscar Valentín
  12. 6José Pozo
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 6.9
  2. 12Thierry Correia 6.7
  3. 4Mouctar Diakhaby 7.3
  4. 3Cristhian Mosquera 7.2
  5. 21Jesús Vázquez ▼ 71' 6.7
  6. 16Diego Lopez ▼ 71' 6.9
  7. 6Hugo Guillamón 6.7
  8. 18Pepelu 6.6
  9. 7Sergi Canós ▼ 82' 7.6
  10. 9Hugo Duro ▼ 82' 6.9
  11. 19Selim Amallah ▼ 90' 6.6

Dự bị 11

  1. 20Dimitri Foulquier ▲ 71' 6.5
  2. 23Fran Pérez ▲ 71' 6.2
  3. 30Hugo González ▲ 82' 6.7
  4. 17Roman Yaremchuk ▲ 82' 6.3
  5. 5Gabriel Paulista ▲ 90'
  6. 1Jaume Doménech
  7. 13Cristian Rivero
  8. 15Cenk Özkaçar
  9. 34Yarek Gasiorowski
  10. 27Pablo Gozálbez
  11. 22Alberto Mari

Thống kê

017
151
59%Kiểm soát bóng41%
7Dứt điểm8
1Trúng đích3
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
7Phạt góc1
2Việt vị2
16Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
470Chuyền bóng329
361Chuyền chính xác228
77%Chính xác chuyền69%
0.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu48
48Ghi được54
59Thủng lưới57
1Bàn thắng mỗi trận1.13
17Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu