Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

Valencia vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 7, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
LDLLL Valencia
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 17' Hugo Duro
  2. 18' Esteban Saveljich
  3. 19' Carlos Soler11m 1-0
  4. 27' Carlos Soler
  5. 45'+2 Omar Alderete
  6. 45' Mouctar Diakhaby
  7. HT1-0
  8. 54' Santi Comesaña
  9. 55' José Luis Gayà
  10. 55' Isi Palazón
  11. 58' José Ángel Pozo Unai López
  12. 62' Dimitri Foulquier
  13. 62' M. Gómez Gonçalo Guedes
  14. 64' 1-1 Isi Palazón
  15. 68' Daniel Wass
  16. 73' Alejandro Catena
  17. 75' Óscar Valentín
  18. 79' Andrés Martín Isi Palazón
  19. 79' Bebé Sergi Guardiola
  20. 82' Y. Musah D. Wass
  21. 82' D. Cheryshev Hélder Costa
  22. 88' Marcos André Hugo Duro
  23. 88' K. Koindredi Hugo Guillamón
  24. 90'+3 Kévin Rodrigues Óscar Valentín
  25. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13J. Cillessen 6.9
  2. 20D. Foulquier 6.7
  3. 14José Gayà 6.3
  4. 15O. Alderete 7.3
  5. 12M. Diakhaby 6.9
  6. 6Hugo Guillamón ▼ 88' 7.2
  7. 18D. Wass ▼ 82' 6.7
  8. 7Gonçalo Guedes ▼ 62' 6.6
  9. 10Carlos Soler 7.2
  10. 11Hélder Costa ▼ 82' 7.0
  11. 19Hugo Duro ▼ 88' 6.3

Dự bị 11

  1. 9M. Gómez ▲ 62' 6.9
  2. 4Y. Musah ▲ 82' 6.2
  3. 17D. Cheryshev ▲ 82' 6.9
  4. 22Marcos André ▲ 88' 6.7
  5. 27K. Koindredi ▲ 88' 6.3
  6. 1Jaume Doménech
  7. 23Jason
  8. 28G. Mamardashvili
  9. 8U. Račić
  10. 21Manu Vallejo
  11. 24C. Piccini
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.9
  2. 20I. Balliu 6.9
  3. 24E. Saveljich 6.5
  4. 33Fran García 7.0
  5. 5Catena 6.9
  6. 12Unai López ▼ 58' 6.7
  7. 18Álvaro García 6.6
  8. 23Óscar Valentín ▼ 90' 6.9
  9. 6Santi Comesaña 6.9
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 79' 6.3
  11. 7Isi Palazón ▼ 79' 7.6

Dự bị 10

  1. 22José Ángel Pozo ▲ 58' 7.5
  2. 11Andrés Martín ▲ 79' 6.3
  3. 10Bebé ▲ 79' 5.9
  4. 19Kévin Rodrigues ▲ 90'
  5. 14Y. Qasmi
  6. 32Mario Hernández
  7. 1L. Zidane
  8. 29Sergio Moreno
  9. 25I. Arboleda
  10. 2N. Maraš

Thống kê

063
950
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm12
4Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
3Phạt góc9
2Việt vị3
18Phạm lỗi16
6Thẻ vàng5
4Cứu thua3
296Chuyền bóng402
191Chuyền chính xác291
65%Chính xác chuyền72%

So sánh

53Trận đấu50
73Ghi được55
66Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu