Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Rayo Vallecano vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 7, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LDLLL Valencia
  1. 5' Isi Palazón · Ó. Trejo 1-0
  2. 21' Ivan Balliu
  3. 35' Isi Palazón
  4. HT1-0
  5. 52' Nico Gonzálezphản lưới 2-0
  6. 56' Marcos André Nico González
  7. 62' Stole Dimitrievski
  8. 63' Santi Comesaña
  9. 64' J. Kluivert Hugo Duro
  10. 64' Toni Lato José Gayà
  11. 68' Yunus Musah
  12. 69' P. Ciss Sergio Camello
  13. 69' R. Falcao Santi Comesaña
  14. 70' Óscar Trejo
  15. 76' Unai López Ó. Trejo
  16. 76' R. Nteka Isi Palazón
  17. 77' André Almeida Hugo Guillamón
  18. 87' José Ángel Pozo Óscar Valentín
  19. 90'+4 Thierry Correia
  20. 90'+3 2-1 M. Diakhaby · André Almeida
  21. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.3
  2. 20I. Balliu 6.9
  3. 19F. Lejeune 6.3
  4. 5Catena 7.2
  5. 3Fran García 6.2
  6. 6Santi Comesaña ▼ 69' 6.5
  7. 23Óscar Valentín ▼ 87' 7.0
  8. 7Isi Palazón ▼ 76' 7.2
  9. 8Ó. Trejo ▼ 76' 7.7
  10. 18Álvaro García 6.7
  11. 34Sergio Camello ▼ 69' 7.2

Dự bị 12

  1. 21P. Ciss ▲ 69' 6.5
  2. 9R. Falcao ▲ 69' 6.0
  3. 17Unai López ▲ 76' 6.3
  4. 11R. Nteka ▲ 76' 6.3
  5. 22José Ángel Pozo ▲ 87' 6.2
  6. 15Pep Chavarría
  7. 30Miguel Morro
  8. 4Mario Suárez
  9. 24E. Saveljich
  10. 10Bebé
  11. 16A. Mumin
  12. 2Mario Hernández
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 7.2
  2. 2Thierry Correia 6.9
  3. 5Gabriel Paulista 6.3
  4. 12M. Diakhaby 7.9
  5. 14José Gayà ▼ 64' 6.7
  6. 6Hugo Guillamón ▼ 77' 7.0
  7. 17Nico González ▼ 56' 6.2
  8. 11Samu Castillejo 6.6
  9. 4Y. Musah 6.7
  10. 16Samuel Lino 6.9
  11. 19Hugo Duro ▼ 64' 6.7

Dự bị 12

  1. 22Marcos André ▲ 56' 6.6
  2. 9J. Kluivert ▲ 64' 6.9
  3. 3Toni Lato ▲ 64' 6.9
  4. 18André Almeida ▲ 77' 7.5
  5. 24E. Cömert
  6. 20D. Foulquier
  7. 33Cristhian Mosquera
  8. 42Emilio Bernard
  9. 13Cristian Rivero
  10. 29Fran Pérez
  11. 21Jesús Vázquez
  12. 15C. Özkaçar

Thống kê

057
720
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm17
6Trúng đích4
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
7Phạt góc7
1Việt vị2
22Phạm lỗi11
5Thẻ vàng2
3Cứu thua5
289Chuyền bóng345
206Chuyền chính xác266
71%Chính xác chuyền77%

So sánh

52Trận đấu51
59Ghi được67
70Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu