Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rayo Vallecano

Valencia vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 6' Renzo Saravia
  2. 20' 0-1 F. Lejeune · G. Gumbau
  3. 32' U. Nunez Renzo Saravia
  4. 40' D. Lopez · J. Guerra 1-1
  5. HT1-1
  6. 56' Randy Nteka
  7. 60' Alemao R. Nteka
  8. 60' J. de Frutos F. Perez
  9. 60' P. Ciss O. Valentin
  10. 61' U. Sadiq H. Duro
  11. 61' F. Ugrinic Pepelu
  12. 61' L. Ramazani J. Guerra
  13. 63' J. Vazquez J. Gaya
  14. 67' U. Lopez G. Gumbau
  15. 73' A. Ratiu I. Balliu
  16. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.9
  2. 20Renzo Saravia ▼ 32' 5.6
  3. 5C. Tarrega 7.0
  4. 24E. Comert 6.9
  5. 14J. Gaya ▼ 63' 7.2
  6. 16D. Lopez 7.9
  7. 18Pepelu ▼ 61' 6.9
  8. 2G. Rodriguez 7.0
  9. 11L. Rioja 6.9
  10. 9H. Duro ▼ 61' 5.9
  11. 8J. Guerra ▼ 61' 7.3

Dự bị 12

  1. 25J. Agirrezabala
  2. 22B. Santamaria
  3. 4U. Nunez ▲ 32' 7.3
  4. 6U. Sadiq ▲ 61' 6.3
  5. 7A. Danjuma
  6. 12T. Rendall
  7. 19D. Raba
  8. 23F. Ugrinic ▲ 61' 6.7
  9. 17L. Ramazani ▲ 61' 6.5
  10. 10A. Almeida
  11. 21J. Vazquez ▲ 63' 7.0
  12. 26Rubo
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.7
  2. 20I. Balliu ▼ 73' 6.6
  3. 24F. Lejeune 7.9
  4. 32N. Mendy 7.3
  5. 3P. Chavarria 6.3
  6. 23O. Valentin ▼ 60' 6.3
  7. 15G. Gumbau ▼ 67' 7.9
  8. 21F. Perez ▼ 60' 6.2
  9. 4P. Diaz 6.3
  10. 22Pacha 7.3
  11. 11R. Nteka ▼ 60' 5.3

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 30J. Gil
  3. 8O. Trejo
  4. 17U. Lopez ▲ 67' 6.7
  5. 9Alemao ▲ 60' 6.3
  6. 14C. Martin
  7. 33J. Vertrouwd
  8. 16A. Mumin
  9. 19J. de Frutos ▲ 60' 6.2
  10. 6P. Ciss ▲ 60' 7.5
  11. 10S. Camello
  12. 2A. Ratiu ▲ 73' 6.6

Thống kê

015
110
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm6
3Trúng đích3
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị2
9Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
439Chuyền bóng404
349Chuyền chính xác313
79%Chính xác chuyền77%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
50Ghi được79
59Thủng lưới61
1.19Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu