Getafe CF
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Getafe CF vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 27' Vedat Muriqi
  2. 43' Jaume Costa
  3. HT0-0
  4. 51' Borja Mayoral · E. Ünal 1-0
  5. 56' Ángel R. Battaglia
  6. 62' M. El Haddadi Carles Aleñá
  7. 69' M. Nastasić F. Russo
  8. 69' Antonio Sánchez Copete
  9. 69' A. Ndiaye Dani Rodríguez
  10. 75' Juan Iglesias D. Suárez
  11. 78' Borja Mayoral 2-0
  12. 84' Juanmi Latasa Borja Mayoral
  13. 84' Jaime Seoane E. Ünal
  14. 84' T. Kadewere Lee Kang-In
  15. 85' S. Mitrović D. Dakonam
  16. FT2-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 6.9
  2. 22D. Suárez ▼ 75' 7.3
  3. 2D. Dakonam ▼ 85' 6.9
  4. 6Domingos Duarte 7.2
  5. 15O. Alderete 6.6
  6. 9Portu 7.3
  7. 11Carles Aleñá ▼ 62' 6.7
  8. 16Ángel Algobia 6.6
  9. 5Luis Milla 7.0
  10. 10E. Ünal ▼ 84' 7.2
  11. 19Borja Mayoral ⚽2 ▼ 84' 8.2

Dự bị 12

  1. 17M. El Haddadi ▲ 62' 6.9
  2. 21Juan Iglesias ▲ 75' 6.9
  3. 14Juanmi Latasa ▲ 84' 6.7
  4. 8Jaime Seoane ▲ 84' 6.5
  5. 23S. Mitrović ▲ 85' 6.3
  6. 3F. Angileri
  7. 4G. Álvarez
  8. 20N. Maksimović
  9. 27Diego Conde
  10. 1Kiko Casilla
  11. 7Jaime Mata
  12. 12J. Amavi
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.7
  2. 15Pablo Maffeo 6.5
  3. 5F. Russo ▼ 69' 6.7
  4. 21Raíllo 7.5
  5. 6Copete ▼ 69' 6.3
  6. 18Jaume Costa 6.3
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 69' 6.7
  8. 12I. Baba 6.5
  9. 16R. Battaglia ▼ 56' 6.5
  10. 19Lee Kang-In ▼ 84' 6.2
  11. 7V. Muriqi 6.7

Dự bị 12

  1. 22Ángel ▲ 56' 6.2
  2. 2M. Nastasić ▲ 69' 6.3
  3. 10Antonio Sánchez ▲ 69' 5.2
  4. 23A. Ndiaye ▲ 69' 6.9
  5. 17T. Kadewere ▲ 84' 6.3
  6. 20G. González
  7. 3B. Cufré
  8. 31Leo Román
  9. 13D. Greif
  10. 9Abdón Prats
  11. 34Javier Llabrés
  12. 8C. Grenier

Thống kê

004
210
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm3
6Trúng đích0
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị4
10Phạm lỗi19
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
508Chuyền bóng411
401Chuyền chính xác301
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu50
44Ghi được59
59Thủng lưới50
0.86Bàn thắng mỗi trận1.18
16Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu