Getafe CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Getafe CF vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 19' Damián Suárez
  2. 29' Dani Rodriguez
  3. 40' Sandro Ramírez
  4. 40' Enes Ünal
  5. 40' Franco Russo
  6. 40' Giovanni González
  7. 41' Salva Sevilla
  8. 45' Mauro Arambarri
  9. HT0-0
  10. 46' Juan Iglesias D. Suárez
  11. 46' Borja Mayoral Sandro Ramírez
  12. 57' Ángel Fer Niño
  13. 63' Enes Ünal
  14. 63' Franco Russo
  15. 63' Franco Russo
  16. 71' Óscar Rodríguez N. Maksimović
  17. 71' Gonzalo Villar O. Yokuşlu
  18. 82' Borja Mayoral
  19. 82' Borja Mayoral · Gonzalo Villar 1-0
  20. 86' T. Kubo R. Battaglia
  21. 86' Lee Kang-In Salva Sevilla
  22. 86' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  23. 89' Pablo Maffeo
  24. 90' Florentino Luís Carles Aleñá
  25. FT1-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.3
  2. 22D. Suárez ▼ 46' 6.5
  3. 23S. Mitrović 6.6
  4. 2D. Dakonam 7.5
  5. 17M. Olivera 6.7
  6. 19O. Yokuşlu ▼ 71' 6.9
  7. 20N. Maksimović ▼ 71' 6.3
  8. 18M. Arambarri 6.7
  9. 11Carles Aleñá ▼ 90' 6.6
  10. 12Sandro Ramírez ▼ 46' 6.6
  11. 10E. Ünal 6.5

Dự bị 10

  1. 21Juan Iglesias ▲ 46' 6.3
  2. 25Borja Mayoral ▲ 46' 7.5
  3. 24Óscar Rodríguez ▲ 71' 6.9
  4. 6Gonzalo Villar ▲ 71' 7.2
  5. 5Florentino Luís ▲ 90'
  6. 1Rubén Yáñez
  7. 8Vitolo
  8. 3E. Cabaco
  9. 4G. Álvarez
  10. 27Diego Conde
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 25Sergio Rico 7.0
  2. 3Brian Oliván 6.3
  3. 15Pablo Maffeo 6.9
  4. 2G. González 6.6
  5. 5F. Russo 5.2
  6. 8Salva Sevilla ▼ 86' 6.9
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 86' 6.2
  8. 16R. Battaglia ▼ 86' 6.6
  9. 12I. Baba 6.9
  10. 7V. Muriqi 7.0
  11. 26Fer Niño ▼ 57' 7.2

Dự bị 12

  1. 22Ángel ▲ 57' 6.5
  2. 17T. Kubo ▲ 86' 6.7
  3. 19Lee Kang-In ▲ 86' 6.6
  4. 10Antonio Sánchez ▲ 86' 6.6
  5. 1Manolo Reina
  6. 11M. Hoppe
  7. 34Javier Llabrés
  8. 6C. Grenier
  9. 23A. Ndiaye
  10. 29Josep Gayá
  11. 37Marcos Fernández
  12. 9Abdón Prats

Thống kê

055
161
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm7
3Trúng đích1
11Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc1
15Phạm lỗi22
5Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
428Chuyền bóng270
307Chuyền chính xác146
72%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu49
47Ghi được55
48Thủng lưới69
1Bàn thắng mỗi trận1.12
20Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn23
18Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu