R.C.D. Mallorca
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

R.C.D. Mallorca vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 4, hòa 2, Getafe CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWLLD Getafe CF
  1. HT0-0
  2. 60' Jordi Mboula
  3. 67' Franco Russo
  4. 68' T. Kubo Jordi Mboula
  5. 68' Mata Sandro Ramírez
  6. 70' Florentino Luís M. Arambarri
  7. 75' Abdón Prats Ángel
  8. 88' Darío Poveda Carles Aleñá
  9. 90'+3 Abdón Prats
  10. FT0-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 6.9
  2. 18Jaume Costa 6.9
  3. 15Pablo Maffeo 6.3
  4. 24M. Valjent 6.9
  5. 5F. Russo 7.9
  6. 14Dani Rodríguez 7.2
  7. 4Ruiz de Galarreta 7.2
  8. 12I. Baba 7.5
  9. 19Lee Kang-In 6.9
  10. 22Ángel ▼ 75' 6.9
  11. 7Jordi Mboula ▼ 68' 6.3

Dự bị 12

  1. 17T. Kubo ▲ 68' 6.7
  2. 9Abdón Prats ▲ 75' 6.9
  3. 31Leo Román
  4. 20A. Sedlar
  5. 34Javier Llabrés
  6. 16R. Battaglia
  7. 26Fer Niño
  8. 33Pere García
  9. 10Antonio Sánchez
  10. 6Febas
  11. 3Brian Oliván
  12. 2Joan Sastre
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.2
  2. 22D. Suárez 7.3
  3. 23S. Mitrović 7.3
  4. 2D. Dakonam 6.9
  5. 17M. Olivera 7.0
  6. 15Jorge Cuenca 7.2
  7. 20N. Maksimović 7.3
  8. 18M. Arambarri ▼ 70' 6.3
  9. 11Carles Aleñá ▼ 88' 6.6
  10. 12Sandro Ramírez ▼ 68' 6.7
  11. 10E. Ünal 6.9

Dự bị 12

  1. 7Mata ▲ 68' 6.2
  2. 5Florentino Luís ▲ 70' 6.9
  3. 19Darío Poveda ▲ 88'
  4. 9J. Macías
  5. 27Diego Conde
  6. 4A. Nyom
  7. 1Rubén Yáñez
  8. 3E. Cabaco
  9. 6Chema Rodríguez
  10. 21Juan Iglesias
  11. 28E. Akurugu
  12. 14J. Silva

Thống kê

032
000
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm11
2Trúng đích0
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
2Phạt góc0
4Việt vị2
8Phạm lỗi19
3Thẻ vàng0
0Cứu thua2
431Chuyền bóng385
332Chuyền chính xác284
77%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu47
55Ghi được47
69Thủng lưới48
1.12Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu