R.C.D. Mallorca vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 1, Getafe CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WWLLD Getafe CF
- 14' V. Muriqi · J. Mojica 1-0
- 20' Mauro Arambarri
- 32' Abdelkabir Abqar
- HT1-0
- 63' ▲ A. Sanchez ▼ J. Virgili
- 67' ▲ C. da Costa ▼ A. Liso
- 75' ▲ A. Kamara ▼ Alex Sancris
- 75' ▲ Juanmi ▼ M. Martin
- 76' ▲ Djene ▼ A. Abqar
- 81' ▲ T. Asano ▼ M. Joseph
- 82' ▲ M. Morlanes ▼ S. Darder
- 88' ▲ A. Prats ▼ V. Muriqi
- 90' ▲ A. Nyom ▼ D. Rico
- FT1-0
Đội hình
- 13L. Bergstrom 7.2
- 23P. Maffeo 8.3
- 24M. Valjent 7.0
- 21A. Raillo 6.9
- 22J. Mojica ⇢ 7.5
- 5O. Mascarell 7.2
- 12Samu Costa 7.2
- 10S. Darder ▼ 82' 6.9
- 18M. Joseph ▼ 81' 6.3
- 17J. Virgili ▼ 63' 6.2
- 7V. Muriqi ⚽ ▼ 88' 7.9
Dự bị 12
- 19J. Llabres
- 8M. Morlanes ▲ 82' 6.6
- 20P. Torre
- 11T. Asano ▲ 81' 6.3
- 2M. Morey Bauza
- 6A. Sanchez ▲ 63' 6.2
- 38Torreguitart Nil
- 25Pichu Cuellar
- 30M. Domenech
- 9A. Prats ▲ 88'
- 26I. Salhi
- 27D. Lopez
- 13D. Soria 6.6
- 21J. Iglesias 7.0
- 3A. Abqar ▼ 76' 6.5
- 22D. Duarte 7.2
- 16D. Rico ▼ 90' 6.5
- 6M. Martin ▼ 75' 6.6
- 5L. Milla 6.9
- 8M. Arambarri 7.5
- 18Alex Sancris ▼ 75' 6.2
- 23A. Liso ▼ 67' 6.5
- 9B. Mayoral 6.7
Dự bị 10
- 11A. Kamara ▲ 75' 6.7
- 37Joselu
- 2Djene ▲ 76' 6.9
- 34H. Solozabal
- 14Javier Munoz
- 12A. Nyom ▲ 90'
- 42D. Ferrer
- 32L. Laso
- 20C. da Costa ▲ 67' 6.5
- 7Juanmi ▲ 75' 6.5
Thống kê
00⚑1
⚑1420
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm14
4Trúng đích3
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
1Phạt góc14
0Việt vị1
15Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
263Chuyền bóng390
161Chuyền chính xác298
61%Chính xác chuyền76%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được34
58Thủng lưới41
1.29Bàn thắng mỗi trận0.81
9Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn11
32Hiệp hai19