Getafe CF vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Coliseum, Getafe
- Phong độ
- LWWLL Getafe CF
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 16' Antonio Sánchez
- 21' Djené
- 33' Bertuğ Yıldırım
- 36' ▲ P. González ▼ B. Yıldırım
- HT0-0
- 46' ▲ Juan Berrocal ▼ D. Dakonam
- 53' ▲ Carles Pérez ▼ A. Nyom
- 53' 0-1 C. Larin11m
- 59' Dominik Greif
- 63' ▲ Á. Rodríguez ▼ Coba
- 69' ▲ Robert Navarro ▼ T. Asano
- 78' ▲ Copete ▼ Dani Rodríguez
- 79' Diego Rico
- 80' Juan Berrocal
- 87' Robert Navarro
- 87' ▲ Abdón Prats ▼ C. Larin
- 87' ▲ Valery ▼ Antonio Sánchez
- FT0-1
Đội hình
- 13David Soria
- 21Juan Iglesias
- 2D. Dakonam▼ 46'
- 15O. Alderete
- 16Diego Rico
- 8M. Arambarri
- 5Luis Milla
- 12A. Nyom▼ 53'
- 6C. Uche
- 29Coba▼ 63'
- 10B. Yıldırım▼ 36'
Dự bị 11
- 19P. González▲ 36'
- 4Juan Berrocal▲ 46'
- 17Carles Pérez▲ 53'
- 18Á. Rodríguez▲ 63'
- 36Keita
- 1J. Letáček
- 22Domingos Duarte
- 34David Argüelles
- 20Yellu Santiago
- 31J. Patrick
- 7Álex Sola
- 1D. Greif
- 23Pablo Maffeo
- 24M. Valjent
- 21Raíllo
- 22J. Mojica
- 11T. Asano▼ 69'
- 18Antonio Sánchez▼ 87'
- 5Omar Mascarell
- 10Darder
- 17C. Larin▼ 87'
- 14Dani Rodríguez▼ 78'
Dự bị 12
- 27Robert Navarro▲ 69'
- 6Copete▲ 78'
- 9Abdón Prats▲ 87'
- 16Valery▲ 87'
- 3Toni Lato
- 19Javi Llabrés
- 2Mateu Morey
- 33D. Luna
- 13Leo Román
- 4S. Van der Heyden
- 25Iván Cuéllar
- 20Chiquinho
Thống kê
04⚑3
⚑030
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm9
5Trúng đích2
10Chệch đích5
3Bị chặn2
3Phạt góc0
4Việt vị8
19Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Cứu thua5
335Chuyền bóng281
67%Chính xác chuyền67%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu47
41Ghi được50
49Thủng lưới52
0.84Bàn thắng mỗi trận1.06
16Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai29