Getafe CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Getafe CF vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
LWWLL Getafe CF
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 30' Nacho Vidal
  2. HT0-0
  3. 48' Gastón Álvarez · Óscar Rodríguez 1-0
  4. 57' Cyle Larin Antonio Sánchez
  5. 57' Vedat Muriqi Abdón Prats
  6. 57' Dani Rodríguez Nemanja Radonjić
  7. 67' Yellu Santiago Luis Milla
  8. 67' Carles Aleñá Óscar Rodríguez
  9. 70' Omar Mascarell Sergi Darder
  10. 70' Pablo Maffeo Javi Llabrés
  11. 71' Jordi Martín Alberto Risco
  12. 71' José Ángel Carmona Djené
  13. 73' Dani Rodríguez
  14. 84' Daniel Fuzato David Soria
  15. 90'+3 1-1 Pablo Maffeo · Manu Morlanes
  16. 90' 1-2 Vedat Muriqi · Antonio Raíllo
  17. FT1-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria▼ 84'
  2. 2Djené▼ 71'
  3. 30Nabil Aberdin
  4. 15Omar Alderete
  5. 4Gastón Álvarez
  6. 5Luis Milla▼ 67'
  7. 12Mason Greenwood
  8. 37Alberto Risco▼ 71'
  9. 20Nemanja Maksimović
  10. 9Óscar Rodríguez▼ 67'
  11. 7Jaime Mata

Dự bị 9

  1. 11Carles Aleñá▲ 67'
  2. 25Yellu Santiago▲ 67'
  3. 32Jordi Martín▲ 71'
  4. 18José Ángel Carmona▲ 71'
  5. 1Daniel Fuzato▲ 84'
  6. 40Djordjije Medenica
  7. 34Sergio Gimeno
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 38Jeremy Jorge
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 25Iván Cuéllar
  2. 22Nacho Vidal
  3. 24Martin Valjent
  4. 21Antonio Raíllo
  5. 11Jaume Costa
  6. 8Manu Morlanes
  7. 19Javi Llabrés▼ 70'
  8. 18Antonio Sánchez▼ 57'
  9. 10Sergi Darder▼ 70'
  10. 23Nemanja Radonjić▼ 57'
  11. 9Abdón Prats▼ 57'

Dự bị 10

  1. 14Dani Rodríguez▲ 57'
  2. 17Cyle Larin▲ 57'
  3. 7Vedat Muriqi▲ 57'
  4. 15Pablo Maffeo▲ 70'
  5. 5Omar Mascarell▲ 70'
  6. 13Dominik Greif
  7. 1Predrag Rajković
  8. 20Giovanni González
  9. 3Toni Lato
  10. 12Samuel Costa

Thống kê

003
420
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm9
6Trúng đích4
6Chệch đích3
4Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
409Chuyền bóng390
83%Chính xác chuyền79%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu51
70Ghi được60
64Thủng lưới52
1.46Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu