Getafe CF vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 3-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadio Coliseum, Getafe
- Phong độ
- LWWLL Getafe CF
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 14' M. Satriano · A. Nyom 1-0
- 31' Omar Mascarell
- 41' M. Satriano 2-0
- 43' Pablo Maffeo
- HT2-0
- 46' ▲ P. Torre ▼ Z. Luvumbo
- 63' Z. Romero · L. Milla 3-0
- 64' ▲ Davinchi ▼ A. Nyom
- 65' 3-1 O. Mascarell · P. Torre
- 66' ▲ T. Asano ▼ J. Virgili
- 66' ▲ A. Sanchez ▼ S. Darder
- 71' ▲ S. Boselli ▼ Djene
- 74' Pablo Torre
- 78' Domingos Duarte
- 79' ▲ A. Prats ▼ M. Morlanes
- 80' Davinchi
- 81' Antonio Sánchez
- 86' Mario Martín
- FT3-1
Đội hình
- 13D. Soria
- 12A. Nyom▼ 64'
- 2Djene▼ 71'
- 22D. Duarte
- 24Z. Romero
- 21J. Iglesias
- 5L. Milla
- 46D. Caceres
- 8M. Arambarri
- 6M. Martin
- 10M. Satriano
Dự bị 11
- 1J. Letacek
- 16D. Rico
- 14Javier Munoz
- 9B. Mayoral
- 20V. Birmancevic
- 11A. Kamara
- 18Alex Sancris
- 26Davinchi▲ 64'
- 19L. Vazquez
- 15S. Boselli▲ 71'
- 23A. Liso
- 1L. Roman
- 23P. Maffeo
- 27D. Lopez
- 24M. Valjent
- 29L. Orejuela
- 8M. Morlanes▼ 79'
- 5O. Mascarell
- 15Z. Luvumbo▼ 46'
- 10S. Darder▼ 66'
- 17J. Virgili▼ 66'
- 7V. Muriqi
Dự bị 12
- 25Pichu Cuellar
- 9A. Prats▲ 79'
- 11T. Asano▲ 66'
- 6A. Sanchez▲ 66'
- 19J. Llabres
- 28C. Riba
- 22J. Mojica
- 3T. Lato
- 2M. Morey Bauza
- 20P. Torre▲ 46'
- 44M. Calatayud
- 34J. Olaizola
Thống kê
03⚑3
⚑340
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm9
4Trúng đích2
2Chệch đích4
0Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị2
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Cứu thua1
313Chuyền bóng494
72%Chính xác chuyền83%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
34Ghi được54
41Thủng lưới58
0.81Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai32