Levante UD
2 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Levante UD vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 11' José Campaña
  2. HT0-0
  3. 52' Morales11m 1-0
  4. 56' Pedri Nico González
  5. 56' Gavi F. de Jong
  6. 59' 1-1 P. Aubameyang · O. Dembélé
  7. 63' 1-2 Pedri · Gavi
  8. 65' Melero Campaña
  9. 65' Dani Gómez Roger Martí
  10. 76' Cantero Rúben Vezo
  11. 76' E. Bardhi N. Radoja
  12. 80' C. Lenglet Dani Alves
  13. 83' Melero11m 2-2
  14. 84' L. de Jong P. Aubameyang
  15. 84' Adama Traoré O. Dembélé
  16. 87' Ronald Araújo
  17. 90' Marc Pubill Morales
  18. 90'+2 2-3 L. de Jong · Jordi Alba
  19. FT2-3

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 6.3
  2. 15Postigo 6.5
  3. 20Miramón 6.2
  4. 14Rúben Vezo ▼ 76' 6.2
  5. 2Son 6.0
  6. 4Rober 6.5
  7. 24Campaña ▼ 65' 6.3
  8. 5N. Radoja ▼ 76' 6.0
  9. 11Morales ▼ 90' 7.2
  10. 8Pepelu 7.3
  11. 9Roger Martí ▼ 65' 5.9

Dự bị 12

  1. 22Melero ▲ 65' 7.2
  2. 21Dani Gómez ▲ 65' 6.9
  3. 29Cantero ▲ 76' 6.7
  4. 10E. Bardhi ▲ 76' 6.2
  5. 42Marc Pubill ▲ 90'
  6. 23Coke
  7. 12M. Malsa
  8. 16Soldado
  9. 6Ó. Duarte
  10. 1Aitor Fernández
  11. 17N. Vukčević
  12. 25M. Saracchi
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 8Dani Alves ▼ 80' 6.3
  3. 18Jordi Alba 7.2
  4. 4R. Araujo 6.9
  5. 24Eric García 7.3
  6. 5Sergio Busquets 7.0
  7. 21F. de Jong ▼ 56' 6.7
  8. 14Nico González ▼ 56' 6.7
  9. 25P. Aubameyang ▼ 84' 7.3
  10. 7O. Dembélé ▼ 84' 8.2
  11. 19Ferran Torres 7.2

Dự bị 10

  1. 16Pedri ▲ 56' 7.2
  2. 30Gavi ▲ 56' 6.9
  3. 15C. Lenglet ▲ 80' 4.6
  4. 17L. de Jong ▲ 84' 7.2
  5. 11Adama Traoré ▲ 84' 6.5
  6. 27L. Carević
  7. 13Neto
  8. 12M. Braithwaite
  9. 6Riqui Puig
  10. 22Óscar Mingueza

Thống kê

014
310
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm14
6Trúng đích7
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc3
0Việt vị4
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
357Chuyền bóng634
279Chuyền chính xác564
78%Chính xác chuyền89%

So sánh

48Trận đấu59
72Ghi được101
86Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.71
9Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu