Levante UD vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- WWWWW F.C. Barcelona
- 25' 0-1 L. Messi
- 34' 0-2 Pedri · O. Dembélé
- HT0-2
- 46' ▲ Sergi Roberto ▼ R. Araújo
- 57' Melero · Miramón 1-2
- 60' Morales · Roger Martí 2-2
- 61' ▲ M. Malsa ▼ Ó. Duarte
- 61' ▲ Dani Gómez ▼ E. Bardhi
- 64' 2-3 O. Dembélé
- 67' Jorge de Frutos
- 74' ▲ Óscar Mingueza ▼ Pedri
- 75' ▲ Sergio León ▼ Roger Martí
- 75' ▲ Coke ▼ Miramón
- 77' Frenkie de Jong
- 78' José Luis Morales
- 81' ▲ S. Dest ▼ O. Dembélé
- 81' ▲ M. Braithwaite ▼ A. Griezmann
- 83' Sergio León · Toño 3-3
- 85' ▲ Riqui Puig ▼ Sergi Roberto
- 90' Clément Lenglet
- 90' ▲ G. Kochorashvili ▼ Morales
- FT3-3
Đội hình
- 13Aitor Fernández 6.3
- 6Ó. Duarte ▼ 61' 6.5
- 3Toño ⇢ 6.3
- 20Miramón ⇢ ▼ 75' 7.0
- 14Rúben Vezo 6.2
- 4Rober 6.9
- 11Morales ⚽ ▼ 90' 7.0
- 22Melero ⚽ 7.2
- 10E. Bardhi ▼ 61' 7.0
- 9Roger Martí ⇢ ▼ 75' 7.2
- 18Jorge de Frutos 6.5
Dự bị 12
- 12M. Malsa ▲ 61' 6.9
- 21Dani Gómez ▲ 61' 6.5
- 7Sergio León ⚽ ▲ 75' 7.2
- 23Coke ▲ 75' 6.9
- 43G. Kochorashvili ▲ 90'
- 15Postigo
- 16Rochina
- 2Son
- 25C. Doukouré
- 34Dani Cárdenas
- 29Cantero
- 19Clerc
- 1M. ter Stegen 6.3
- 3Piqué 6.9
- 18Jordi Alba 6.9
- 15C. Lenglet 6.9
- 4R. Araújo ▼ 46' 6.9
- 5Sergio Busquets 6.5
- 21F. de Jong 7.0
- 10L. Messi ⚽ 8.3
- 7A. Griezmann ▼ 81' 6.7
- 11O. Dembélé ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.5
- 16Pedri ⚽ ▼ 74' 7.2
Dự bị 12
- 20Sergi Roberto ▲ 46' 6.2
- 28Óscar Mingueza ▲ 74' 6.6
- 2S. Dest ▲ 81' 6.7
- 9M. Braithwaite ▲ 81' 6.3
- 12Riqui Puig ▲ 85' 6.7
- 36Arnau Tenas
- 24Junior Firpo
- 27Ilaix Kourouma
- 8M. Pjanić
- 23S. Umtiti
- 13Neto
- 17Trincão
Thống kê
02⚑8
⚑620
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm17
6Trúng đích5
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
8Phạt góc6
1Việt vị1
12Phạm lỗi4
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
388Chuyền bóng628
329Chuyền chính xác555
85%Chính xác chuyền88%
So sánh
48Trận đấu54
65Ghi được122
66Thủng lưới58
1.35Bàn thắng mỗi trận2.26
7Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn35
29Hiệp hai69